CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladyslav Kabaev
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Odesa, Ukraina
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
283
Bàn thắng
20
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 30 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 25 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 11 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 21 | 0 | 7 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 19 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 14 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 25 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 18 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 9 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 29 | — | |
| 24/25 | 22 | 48 | — | |
| 23/24 | 22 | 29 | — | |
| 2022 | 7 | 4 | — | |
| 22/23 | 7 | 30 | — | |
| 2021 | 22 | 13 | — | |
| 20/21 | 22 | 33 | — | |
| 19/20 | 22 | 27 | — | |
| 18/19 | 22 | 24 | — | |
| 17/18 | 27 | 16 | — | |
| 16/17 | 22 | 31 | 2 | |
| 15/16 | 22 | 19 | — | |
| 2014 | 24 | 2 | — | |
| 14/15 | 22 | 15 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 10 thg 3, 2015: €100k, Chornomorets
- 7 thg 6, 2015: €300k, Chornomorets
- 21 thg 7, 2016: €400k, Chornomorets
- 30 thg 9, 2016: €500k, Chornomorets
- 12 thg 1, 2018: €500k, Zorya Lugansk
- 6 thg 8, 2018: €400k, Zorya Lugansk
- 10 thg 12, 2018: €600k, Zorya Lugansk
- 20 thg 6, 2019: €500k, Zorya Lugansk
- 8 thg 1, 2020: €1,20m, Zorya Lugansk
- 8 thg 4, 2020: €950k, Zorya Lugansk
- 4 thg 9, 2020: €1,50m, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2021: €1,80m, Zorya Lugansk
- 20 thg 12, 2021: €1,50m, Zorya Lugansk
- 6 thg 12, 2022: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 12 thg 9, 2024: €3m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €4m, Dynamo Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €3m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €2,50m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladyslav Kabaev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladyslav Kabaev là Dynamo Kyiv.
Vladyslav Kabaev mang áo số mấy?
- Vladyslav Kabaev mang áo số 22. Câu lạc bộ là Dynamo Kyiv.
Vladyslav Kabaev chơi vị trí nào?
- Vladyslav Kabaev chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Vladyslav Kabaev bao nhiêu tuổi?
- Vladyslav Kabaev 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Vladyslav Kabaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladyslav Kabaev là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Kabaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Kabaev là 4,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Vladyslav Kabaev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladyslav Kabaev đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladyslav Kabaev đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladyslav Kabaev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladyslav Kabaev đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Vladyslav Kabaev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladyslav Kabaev là Ukraina.
Vladyslav Kabaev sinh ra ở đâu?
- Vladyslav Kabaev sinh ra tại Odesa, Ukraina.
Vladyslav Kabaev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladyslav Kabaev là 1,77 m.
Vladyslav Kabaev thuận chân nào?
- Vladyslav Kabaev thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladyslav Kabaev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladyslav Kabaev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.