CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladyslav Kalitvintsev
Giá trị thị trường
300,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
221
Bàn thắng
24
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 24 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 24 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 20 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 16 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 21 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 21 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 20 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Dynamo Kyiv | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Slovan Liberec | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Slovan Liberec | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 45 | 30 | — | |
| 2024 | 45 | 1 | — | |
| 23/24 | 9 | 28 | 5 | |
| 22/23 | 9 | 20 | — | |
| 2021 | 11 | 18 | — | |
| 20/21 | 11 | 24 | — | |
| 19/20 | 11 | 23 | — | |
| 2019 | 21 | 2 | — | |
| 2018 | 11 | 3 | — | |
| 2017 | 15 | 9 | — | |
| 2017 | 9 | 7 | — | |
| 2016 | 10 | 12 | — | |
| 15/16 | 10 | 22 | — | |
| 2014 | 45 | 7 | — | |
| 14/15 | 45 | 28 | — | |
| 2013 | 9 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 27 tháng 8, 2014
- 19 thg 10, 2009: €100k, Dynamo-2 Kyiv
- 28 thg 8, 2010: €300k, Dynamo Kyiv II
- 7 thg 8, 2013: €400k, Slovan Liberec
- 11 thg 11, 2013: €500k, Slovan Liberec
- 10 thg 2, 2014: €800k, Dynamo Kyiv II
- 30 thg 6, 2014: €800k, Dynamo Kyiv
- 27 thg 8, 2014: €1m, Dynamo Kyiv
- 25 thg 12, 2014: €900k, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2015: €1m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2015: €1m, Chornomorets
- 21 thg 7, 2016: €900k, Chornomorets
- 3 thg 1, 2017: €800k, Dynamo Kyiv
- 26 thg 6, 2017: €900k, Zorya Lugansk
- 12 thg 1, 2018: €800k, Dynamo Kyiv
- 10 thg 12, 2018: €700k, Dynamo Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €600k, Arsenal Kyiv
- 8 thg 1, 2020: €900k, Desna
- 8 thg 4, 2020: €725k, Desna
- 4 thg 9, 2020: €1m, Desna
- 18 thg 5, 2022: €1m, FC Oleksandriya
- 21 thg 6, 2023: €800k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €700k, FC Oleksandriya
- 6 thg 6, 2024: €600k, FC Oleksandriya
- 17 thg 12, 2024: €500k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 10 thg 6, 2025: €400k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 18 thg 12, 2025: €350k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €300k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladyslav Kalitvintsev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladyslav Kalitvintsev là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Vladyslav Kalitvintsev mang áo số mấy?
- Vladyslav Kalitvintsev mang áo số 45. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Vladyslav Kalitvintsev chơi vị trí nào?
- Vladyslav Kalitvintsev chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Vladyslav Kalitvintsev bao nhiêu tuổi?
- Vladyslav Kalitvintsev 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Vladyslav Kalitvintsev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladyslav Kalitvintsev là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Kalitvintsev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Kalitvintsev là 1,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 8, 2014.
Vladyslav Kalitvintsev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladyslav Kalitvintsev đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladyslav Kalitvintsev đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladyslav Kalitvintsev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladyslav Kalitvintsev đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Vladyslav Kalitvintsev đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vladyslav Kalitvintsev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladyslav Kalitvintsev là Ukraina.
Vladyslav Kalitvintsev sinh ra ở đâu?
- Vladyslav Kalitvintsev sinh ra tại Moskau, Nga.
Vladyslav Kalitvintsev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladyslav Kalitvintsev là 1,78 m.
Vladyslav Kalitvintsev thuận chân nào?
- Vladyslav Kalitvintsev thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.