CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladyslav Supryaga
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Sarata, Odesa Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
113
Bàn thắng
14
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Epicentr Kamyanets-Podilskyi | 22 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 17 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Epicentr Kamyanets-Podilskyi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 24 | |
| 24/25 | 23 | 10 | |
| 2024 | 21 | 8 | |
| 2023 | 17 | 1 | |
| 23/24 | 21 | 12 | |
| 2022 | 7 | 11 | |
| 2021 | 89 | 7 | |
| 21/22 | 21 | 5 | |
| 20/21 | 89 | 38 | |
| 19/20 | 89 | 19 | |
| 2018 | 89 | 12 | |
| 2017 | 89 | 3 | |
| 17/18 | 89 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 14 tháng 1, 2021
- 9 thg 8, 2018: €300k, SC Dnipro-1
- 10 thg 12, 2018: €4,50m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €3m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 1, 2020: €3m, SC Dnipro-1
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, SC Dnipro-1
- 4 thg 9, 2020: €7m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 1, 2021: €7,50m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2021: €6m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 12, 2021: €4m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2022: €3m, Sampdoria
- 6 thg 9, 2022: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 12, 2022: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 21 thg 6, 2023: €1m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €800k, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €600k, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €500k, Zorya Lugansk
- 10 thg 6, 2025: €400k, Zorya Lugansk
- 18 thg 12, 2025: €400k, Epicentr Kamyanets-Podilskyi
- 2 thg 6, 2026: €400k, Epicentr Kamyanets-Podilskyi
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladyslav Supryaga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladyslav Supryaga là Epicentr Kamyanets-Podilskyi.
Vladyslav Supryaga mang áo số mấy?
- Vladyslav Supryaga mang áo số 21. Câu lạc bộ là Epicentr.
Vladyslav Supryaga chơi vị trí nào?
- Vladyslav Supryaga chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vladyslav Supryaga bao nhiêu tuổi?
- Vladyslav Supryaga 26 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Vladyslav Supryaga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladyslav Supryaga là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Supryaga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Supryaga là 7,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 1, 2021.
Vladyslav Supryaga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladyslav Supryaga đã thi đấu 113 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladyslav Supryaga đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladyslav Supryaga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladyslav Supryaga là Ukraina.
Vladyslav Supryaga sinh ra ở đâu?
- Vladyslav Supryaga sinh ra tại Sarata, Odesa Oblast, Ukraina.
Vladyslav Supryaga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladyslav Supryaga là 1,85 m.
Vladyslav Supryaga thuận chân nào?
- Vladyslav Supryaga thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladyslav Supryaga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladyslav Supryaga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.