CẦU THỦ
Đang thi đấu
Volkan Babacan
Giá trị thị trường
50,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Foot & Ball
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
249
Trận giữ sạch lưới
89
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 23 | 28 | 8 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 21 | 17 | 8 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 31 | 31 | 9 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 19 | 28 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Basaksehir FK | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 34 | 10 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 27 | 16 | 0 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 36 | 12 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 30 | 16 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Basaksehir FK | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 12 | 1 | |
| 24/25 | 1 | 26 | — | |
| 23/24 | 1 | 36 | 17 | |
| 22/23 | 1 | 39 | 5 | |
| 21/22 | 1 | 38 | 6 | |
| 20/21 | 1 | 46 | — | |
| 19/20 | 1 | 45 | — | |
| 18/19 | 1 | 36 | — | |
| 17/18 | 1 | 43 | — | |
| 16/17 | 1 | 37 | — | |
| 15/16 | 1 | 35 | — | |
| 14/15 | 1 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 06/07 | Cho mượn | — | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2016
- 21 thg 7, 2007: €500k, Fenerbahçe
- 9 thg 1, 2008: €250k, Fenerbahçe
- 21 thg 7, 2008: €200k, Fenerbahçe
- 8 thg 2, 2009: €500k, Fenerbahçe
- 16 thg 7, 2009: €900k, Fenerbahçe
- 11 thg 1, 2010: €850k, Fenerbahçe
- 22 thg 6, 2010: €750k, Fenerbahçe
- 25 thg 8, 2010: €600k, Kayserispor
- 21 thg 1, 2011: €550k, Kayserispor
- 1 thg 7, 2011: €350k, Manisaspor
- 9 thg 1, 2012: €300k, Manisaspor
- 9 thg 1, 2013: €500k, Manisaspor
- 20 thg 6, 2013: €800k, Manisaspor
- 20 thg 1, 2014: €1m, Manisaspor
- 1 thg 7, 2014: €1,50m, Manisaspor
- 26 thg 1, 2015: €4m, Basaksehir FK
- 25 thg 6, 2015: €7m, Basaksehir FK
- 18 thg 1, 2016: €7,50m, Basaksehir FK
- 1 thg 6, 2016: €8m, Basaksehir FK
- 10 thg 1, 2017: €7,50m, Basaksehir FK
- 9 thg 6, 2017: €6m, Basaksehir FK
- 12 thg 2, 2018: €4,50m, Basaksehir FK
- 29 thg 5, 2018: €3m, Basaksehir FK
- 11 thg 10, 2018: €1,75m, Basaksehir FK
- 4 thg 1, 2019: €1m, Basaksehir FK
- 4 thg 6, 2019: €600k, Basaksehir FK
- 4 thg 10, 2019: €300k, Basaksehir FK
- 16 thg 3, 2021: €600k, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2021: €800k, Basaksehir FK
- 12 thg 10, 2021: €600k, Basaksehir FK
- 4 thg 1, 2022: €300k, Basaksehir FK
- 31 thg 3, 2022: €375k, Basaksehir FK
- 1 thg 6, 2022: €450k, Basaksehir FK
- 27 thg 10, 2022: €550k, Basaksehir FK
- 14 thg 3, 2023: €500k, Basaksehir FK
- 8 thg 6, 2023: €350k, Basaksehir FK
- 27 thg 9, 2023: €300k, Basaksehir FK
- 21 thg 12, 2023: €225k, Basaksehir FK
- 15 thg 3, 2024: €150k, Basaksehir FK
- 31 thg 5, 2024: €100k, Basaksehir FK
- 4 thg 10, 2024: €75k, Basaksehir FK
- 23 thg 12, 2024: €50k, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2026: €50k, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Volkan Babacan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Volkan Babacan là Basaksehir FK.
Volkan Babacan mang áo số mấy?
- Volkan Babacan mang áo số 1. Câu lạc bộ là Basaksehir.
Volkan Babacan chơi vị trí nào?
- Volkan Babacan chơi ở vị trí Thủ môn.
Volkan Babacan bao nhiêu tuổi?
- Volkan Babacan 38 tuổi, sinh ngày 11 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Volkan Babacan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Volkan Babacan là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Volkan Babacan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Volkan Babacan là 8,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2016.
Volkan Babacan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Volkan Babacan đã thi đấu 249 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Volkan Babacan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Volkan Babacan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Volkan Babacan đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Volkan Babacan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Volkan Babacan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Volkan Babacan sinh ra ở đâu?
- Volkan Babacan sinh ra tại Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ.
Volkan Babacan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Volkan Babacan là 1,92 m.
Volkan Babacan thuận chân nào?
- Volkan Babacan thuận chân phải.
Hợp đồng của Volkan Babacan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Volkan Babacan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.