CẦU THỦ
Đang thi đấu
Volodymyr Shepelev
Giá trị thị trường
700,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Altestove, Odesa Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
234
Bàn thắng
7
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 19 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 16 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 12 | 0 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 2019 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Dynamo Kyiv | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Dynamo Kyiv | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19 | 14 | 1 | |
| 25/26 | 19 | 28 | — | |
| 2024 | 8 | 3 | — | |
| 23/24 | 8 | 27 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | — | |
| 2021 | 8 | 23 | — | |
| 2021 | 8 | 1 | — | |
| 20/21 | 8 | 35 | — | |
| 19/20 | 8 | 30 | — | |
| 18/19 | 8 | 32 | — | |
| 2017 | 8 | 15 | — | |
| 17/18 | 8 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 20 tháng 6, 2019
- 26 thg 6, 2017: €1,20m, Dynamo Kyiv
- 12 thg 1, 2018: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 8, 2018: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 12, 2018: €3m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €4m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 1, 2021: €3m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2021: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 12, 2021: €2m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 12, 2022: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €2m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €1,80m, Dynamo Kyiv
- 12 thg 9, 2024: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €1m, Dynamo Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €1,20m, FC Oleksandriya
- 18 thg 12, 2025: €1m, FK Polissya Zhytomyr
- 2 thg 6, 2026: €700k, FK Polissya Zhytomyr
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Volodymyr Shepelev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Volodymyr Shepelev là FK Polissya Zhytomyr.
Volodymyr Shepelev mang áo số mấy?
- Volodymyr Shepelev mang áo số 19. Câu lạc bộ là FC Oleksandriya.
Volodymyr Shepelev chơi vị trí nào?
- Volodymyr Shepelev chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Volodymyr Shepelev bao nhiêu tuổi?
- Volodymyr Shepelev 29 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Volodymyr Shepelev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Volodymyr Shepelev là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Volodymyr Shepelev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Volodymyr Shepelev là 4,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 6, 2019.
Volodymyr Shepelev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Volodymyr Shepelev đã thi đấu 234 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Volodymyr Shepelev đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Volodymyr Shepelev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Volodymyr Shepelev đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Volodymyr Shepelev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Volodymyr Shepelev là Ukraina.
Volodymyr Shepelev sinh ra ở đâu?
- Volodymyr Shepelev sinh ra tại Altestove, Odesa Oblast, Ukraina.
Volodymyr Shepelev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Volodymyr Shepelev là 1,84 m.
Volodymyr Shepelev thuận chân nào?
- Volodymyr Shepelev thuận chân phải.
Hợp đồng của Volodymyr Shepelev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Volodymyr Shepelev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.