CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vyacheslav Karavaev
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Level Sports Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
240
Bàn thắng
7
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 23 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 24 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 1 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AC Sparta Prague | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 12 | |
| 2024 | 15 | 25 | |
| 23/24 | 15 | 32 | |
| 22/23 | 15 | 32 | |
| 21/22 | 15 | 26 | |
| 20/21 | 15 | 33 | |
| 2019 | 8 | 5 | |
| 19/20 | 15 | 33 | |
| 2018 | 8 | 13 | |
| 18/19 | 8 | 40 | |
| 2017 | 39 | 2 | |
| 16/17 | 4 | 10 | |
| 2016 | 39 | 3 | |
| 2015 | 22 | 4 | |
| 13/14 | 39 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2019
- 15 thg 3, 2012: €25k, CSKA Moscow II
- 19 thg 8, 2013: €75k, CSKA Moscow
- 28 thg 3, 2014: €100k, CSKA Moscow
- 3 thg 9, 2014: €300k, Dukla Prague
- 24 thg 7, 2015: €500k, Jablonec
- 14 thg 10, 2015: €600k, Jablonec
- 1 thg 7, 2016: €1m, CSKA Moscow
- 16 thg 10, 2016: €1,50m, Sparta Prague
- 19 thg 12, 2016: €2m, Sparta Prague
- 15 thg 4, 2017: €2,30m, Sparta Prague
- 10 thg 6, 2017: €3m, Sparta Prague
- 21 thg 12, 2017: €2,80m, Sparta Prague
- 27 thg 3, 2018: €1,50m, Vitesse
- 28 thg 12, 2018: €2m, Vitesse
- 12 thg 6, 2019: €3m, Vitesse
- 10 thg 9, 2019: €6m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2019: €7m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 7, 2020: €6m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2021: €7m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2022: €6m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 12, 2023: €5m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 19 thg 3, 2025: €4,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €3,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €2,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €2m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vyacheslav Karavaev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vyacheslav Karavaev là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Vyacheslav Karavaev từng mang áo số mấy?
- Vyacheslav Karavaev đã mang áo số 15 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Zenit S-Pb.
Vyacheslav Karavaev chơi vị trí nào?
- Vyacheslav Karavaev chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Vyacheslav Karavaev bao nhiêu tuổi?
- Vyacheslav Karavaev 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Vyacheslav Karavaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vyacheslav Karavaev là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vyacheslav Karavaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vyacheslav Karavaev là 7,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Vyacheslav Karavaev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vyacheslav Karavaev đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vyacheslav Karavaev đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vyacheslav Karavaev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vyacheslav Karavaev đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Vyacheslav Karavaev đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vyacheslav Karavaev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vyacheslav Karavaev là Nga.
Vyacheslav Karavaev sinh ra ở đâu?
- Vyacheslav Karavaev sinh ra tại Moskau, Nga.
Vyacheslav Karavaev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vyacheslav Karavaev là 1,75 m.
Vyacheslav Karavaev thuận chân nào?
- Vyacheslav Karavaev thuận chân phải.
Hợp đồng của Vyacheslav Karavaev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vyacheslav Karavaev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.