CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wajdi Sahli
Giá trị thị trường
600,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- La Seyne-sur-mer, Pháp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tunisia
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
2
Số trận
11
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Super League 1 | Apollon Smyrnis | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Apollon Smyrnis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | FK Radnicki 1923 Kragujevac | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 20 | |
| 2025 | 77 | 2 | |
| 2024 | 77 | 4 | |
| 21/22 | 77 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 10 tháng 6, 2024
- 23 thg 1, 2018: €25k, Club Africain
- 28 thg 6, 2019: €75k, Club Africain
- 7 thg 1, 2020: €175k, Club Africain
- 24 thg 2, 2021: €150k, Kaspiy Aktau
- 11 thg 6, 2021: €300k, Kaspiy Aktau
- 1 thg 11, 2021: €300k, Apollon Smyrni
- 9 thg 6, 2022: €150k, Apollon Smyrni
- 21 thg 12, 2022: €150k, Sutjeska Niksic
- 6 thg 6, 2023: €175k, Sutjeska Niksic
- 27 thg 12, 2023: €200k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
- 15 thg 3, 2024: €500k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
- 10 thg 6, 2024: €800k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
- 23 thg 12, 2024: €500k, ETO FC Győr
- 28 thg 5, 2025: €450k, ETO FC Győr
- 11 thg 12, 2025: €400k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
- 5 thg 6, 2026: €600k, FK Radnicki 1923 Kragujevac
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wajdi Sahli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wajdi Sahli là FK Radnicki 1923 Kragujevac.
Wajdi Sahli mang áo số mấy?
- Wajdi Sahli mang áo số 7. Câu lạc bộ là Radnicki 1923.
Wajdi Sahli chơi vị trí nào?
- Wajdi Sahli chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Wajdi Sahli bao nhiêu tuổi?
- Wajdi Sahli 29 tuổi, sinh ngày 17 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Wajdi Sahli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wajdi Sahli là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wajdi Sahli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wajdi Sahli là 800,0 N €, vào ngày 10 tháng 6, 2024.
Wajdi Sahli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wajdi Sahli đã thi đấu 11 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wajdi Sahli đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wajdi Sahli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wajdi Sahli là Tunisia.
Wajdi Sahli sinh ra ở đâu?
- Wajdi Sahli sinh ra tại La Seyne-sur-mer, Pháp.
Wajdi Sahli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wajdi Sahli là 1,83 m.
Wajdi Sahli thuận chân nào?
- Wajdi Sahli thuận chân phải.
Hợp đồng của Wajdi Sahli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wajdi Sahli có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.