CẦU THỦ
Đang thi đấu
Waldemar Anton
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Almalyk, Uzbekistan
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AKA Global GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Signal Iduna Park, Aue
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
298
Bàn thắng
13
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 34 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 2 | 1 | 5 | 1 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hannover 96 | 34 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hannover 96 | 27 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 49 | — | |
| 24/25 | 3 | 42 | — | |
| 23/24 | 2 | 37 | 35 | |
| 22/23 | 2 | 38 | 1 | |
| 21/22 | 2 | 30 | 1 | |
| 20/21 | 2 | 35 | — | |
| 2019 | 31 | 1 | — | |
| 18/19 | 31 | 36 | 26 | |
| 17/18 | 31 | 30 | — | |
| 16/17 | 31 | 2 | — | |
| 15/16 | 31 | 23 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 22,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 9 tháng 10, 2024
- 1 thg 7, 2015: €100k, Hannover 96
- 22 thg 7, 2016: €500k, Hannover 96
- 6 thg 10, 2016: €1m, Hannover 96
- 23 thg 1, 2017: €1,50m, Hannover 96
- 27 thg 6, 2017: €2,50m, Hannover 96
- 18 thg 10, 2017: €4m, Hannover 96
- 28 thg 12, 2017: €6,50m, Hannover 96
- 4 thg 4, 2018: €10m, Hannover 96
- 5 thg 6, 2018: €12m, Hannover 96
- 22 thg 8, 2018: €15m, Hannover 96
- 6 thg 3, 2019: €12m, Hannover 96
- 25 thg 9, 2019: €8,50m, Hannover 96
- 13 thg 12, 2019: €8m, Hannover 96
- 2 thg 4, 2020: €7m, Hannover 96
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Hannover 96
- 10 thg 2, 2021: €7m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2021: €9m, Stuttgart
- 22 thg 12, 2021: €7,50m, Stuttgart
- 24 thg 3, 2022: €6m, Stuttgart
- 9 thg 11, 2022: €4,50m, Stuttgart
- 18 thg 10, 2023: €7m, Stuttgart
- 14 thg 12, 2023: €10m, Stuttgart
- 27 thg 3, 2024: €18m, Stuttgart
- 29 thg 5, 2024: €20m, Stuttgart
- 9 thg 10, 2024: €24m, Borussia Dortmund
- 27 thg 3, 2025: €18m, Borussia Dortmund
- 27 thg 5, 2026: €18m, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Waldemar Anton đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Waldemar Anton là Borussia Dortmund.
Waldemar Anton mang áo số mấy?
- Waldemar Anton mang áo số 3. Câu lạc bộ là Dortmund.
Waldemar Anton chơi vị trí nào?
- Waldemar Anton chơi ở vị trí Trung vệ.
Waldemar Anton bao nhiêu tuổi?
- Waldemar Anton 30 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Waldemar Anton là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Waldemar Anton là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Waldemar Anton là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Waldemar Anton là 24,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2024.
Waldemar Anton đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Waldemar Anton đã thi đấu 298 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Waldemar Anton đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Waldemar Anton đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Waldemar Anton đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Waldemar Anton mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Waldemar Anton là Đức.
Waldemar Anton sinh ra ở đâu?
- Waldemar Anton sinh ra tại Almalyk, Uzbekistan.
Waldemar Anton cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Waldemar Anton là 1,89 m.
Waldemar Anton thuận chân nào?
- Waldemar Anton thuận chân phải.
Hợp đồng của Waldemar Anton kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Waldemar Anton có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.