CẦU THỦ
Đang thi đấu
Walter Benítez
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- General San Martín, Argentina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
313
Trận giữ sạch lưới
98
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Crystal Palace | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 39 | 9 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 33 | 20 | 18 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 35 | 10 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 37 | 35 | 14 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | OGC Nice | 38 | 53 | 9 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | OGC Nice | 26 | 36 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 35 | 29 | 16 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | OGC Nice | 28 | 36 | 7 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | OGC Nice | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Crystal Palace | 3 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | PSV Eindhoven | 11 | 21 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 13 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 7 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | OGC Nice | 2 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | OGC Nice | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | OGC Nice | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 44 | 57 | — | |
| 24/25 | 1 | 50 | — | |
| 23/24 | 1 | 49 | — | |
| 22/23 | 1 | 46 | — | |
| 21/22 | 40 | 37 | 4 | |
| 20/21 | 40 | 41 | 3 | |
| 19/20 | 40 | 26 | — | |
| 18/19 | 40 | 38 | — | |
| 17/18 | 40 | 50 | — | |
| 16/17 | 40 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 10 thg 2, 2014: €150k, Crystal Palace
- 10 thg 1, 2015: €600k, Quilmes
- 14 thg 7, 2015: €1,80m, Quilmes
- 6 thg 2, 2016: €3,50m, Quilmes
- 13 thg 7, 2016: €3,50m, Nice
- 1 thg 11, 2016: €2,50m, Nice
- 16 thg 1, 2017: €2m, Nice
- 1 thg 6, 2017: €1,50m, Nice
- 24 thg 1, 2018: €3,50m, Nice
- 17 thg 12, 2018: €7m, Nice
- 7 thg 3, 2019: €8,50m, Nice
- 3 thg 6, 2019: €10m, Nice
- 8 thg 4, 2020: €8m, Nice
- 15 thg 10, 2020: €10m, Nice
- 16 thg 12, 2021: €12m, Nice
- 30 thg 5, 2022: €14m, Nice
- 11 thg 11, 2022: €12m, PSV
- 18 thg 3, 2024: €13m, PSV
- 17 thg 12, 2024: €12m, PSV
- 28 thg 3, 2025: €10m, PSV
- 28 thg 5, 2025: €7,50m, PSV
- 17 thg 10, 2025: €6m, Crystal Palace
- 9 thg 12, 2025: €5m, Crystal Palace
- 3 thg 6, 2026: €4m, Crystal Palace
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Walter Benítez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Walter Benítez là Crystal Palace.
Walter Benítez mang áo số mấy?
- Walter Benítez mang áo số 44. Câu lạc bộ là Crystal Palace.
Walter Benítez chơi vị trí nào?
- Walter Benítez chơi ở vị trí Thủ môn.
Walter Benítez bao nhiêu tuổi?
- Walter Benítez 33 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Walter Benítez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Walter Benítez là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Walter Benítez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Walter Benítez là 14,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Walter Benítez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Walter Benítez đã thi đấu 313 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Walter Benítez đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Walter Benítez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Walter Benítez là Argentina.
Walter Benítez sinh ra ở đâu?
- Walter Benítez sinh ra tại General San Martín, Argentina.
Walter Benítez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Walter Benítez là 1,91 m.
Walter Benítez thuận chân nào?
- Walter Benítez thuận chân phải.
Hợp đồng của Walter Benítez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Walter Benítez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.