CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wanderson
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- São Luís, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Mineirão, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
204
Bàn thắng
18
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 21 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 21 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Krasnodar | 30 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Krasnodar | 26 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Getafe CF | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | Lierse SK (- 2018) | 26 | 1 | 3 | 1 | 1 |
| 13/14 | JPL | Lierse SK (- 2018) | 21 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 12/13 | JPL | Beerschot AC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FK Krasnodar | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Krasnodar | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 94 | 18 | |
| 2025 | 94 | 27 | |
| 20/21 | 10 | 29 | |
| 19/20 | 10 | 28 | |
| 18/19 | 7 | 42 | |
| 17/18 | 7 | 33 | |
| 2016 | 94 | 5 | |
| 15/16 | 30 | 34 | |
| 14/15 | 27 | 27 | |
| 13/14 | 27 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 18 thg 9, 2012: €50k, Beerschot AC
- 12 thg 11, 2012: €200k, Beerschot AC
- 8 thg 10, 2013: €400k, Lierse SK
- 13 thg 2, 2014: €500k, Lierse SK
- 5 thg 10, 2014: €700k, Lierse SK
- 8 thg 1, 2015: €900k, Lierse SK
- 24 thg 6, 2015: €600k, Lierse SK
- 20 thg 9, 2015: €600k, Getafe
- 7 thg 4, 2016: €300k, Getafe
- 1 thg 7, 2016: €500k, Salzburg
- 6 thg 10, 2016: €1,75m, Salzburg
- 2 thg 6, 2017: €2,75m, Salzburg
- 2 thg 10, 2017: €4m, Krasnodar
- 6 thg 6, 2018: €4,50m, Krasnodar
- 15 thg 10, 2018: €5,50m, Krasnodar
- 20 thg 12, 2018: €9m, Krasnodar
- 14 thg 6, 2019: €11m, Krasnodar
- 8 thg 4, 2020: €9m, Krasnodar
- 29 thg 7, 2020: €11m, Krasnodar
- 13 thg 4, 2021: €10m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2021: €9m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2021: €8m, Krasnodar
- 6 thg 4, 2022: €8m, Internacional
- 7 thg 4, 2023: €9m, Internacional
- 11 thg 12, 2023: €8m, Internacional
- 9 thg 12, 2024: €6m, Internacional
- 6 thg 6, 2025: €5m, Cruzeiro Esporte Clube
- 10 thg 12, 2025: €3,50m, Cruzeiro Esporte Clube
- 26 thg 5, 2026: €3m, Cruzeiro Esporte Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wanderson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wanderson là Cruzeiro Esporte Clube.
Wanderson từng mang áo số mấy?
- Wanderson đã mang áo số 94 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cruzeiro.
Wanderson chơi vị trí nào?
- Wanderson chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Wanderson bao nhiêu tuổi?
- Wanderson 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của Wanderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wanderson là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wanderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wanderson là 11,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Wanderson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wanderson đã thi đấu 204 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wanderson đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wanderson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wanderson là Brazil.
Wanderson sinh ra ở đâu?
- Wanderson sinh ra tại São Luís, Brazil.
Wanderson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wanderson là 1,75 m.
Wanderson thuận chân nào?
- Wanderson thuận chân phải.
Hợp đồng của Wanderson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wanderson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.