CẦU THỦ
Đang thi đấu
Warleson
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1996
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 2, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AIS Football
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
8
Số trận
79
Trận giữ sạch lưới
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 14 | 23 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 10 | 19 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | Cercle Brugge | 30 | 34 | 11 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | Cercle Brugge | 7 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Cercle Brugge | 5 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | JPL | Cercle Brugge | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 5 | 7 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Cercle Brugge | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 35 | — | |
| 24/25 | 1 | 24 | 1 | |
| 23/24 | 1 | 30 | 2 | |
| 22/23 | 21 | 24 | — | |
| 21/22 | 21 | 20 | — | |
| 20/21 | 21 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 4 tháng 6, 2024
- 7 thg 12, 2017: €50k, Cercle Brugge
- 30 thg 3, 2020: €100k, Cercle Brugge
- 6 thg 8, 2020: €200k, Cercle Brugge
- 16 thg 10, 2020: €300k, Cercle Brugge
- 7 thg 6, 2021: €250k, Cercle Brugge
- 22 thg 3, 2023: €500k, Cercle Brugge
- 9 thg 6, 2023: €400k, Cercle Brugge
- 19 thg 12, 2023: €2m, Cercle Brugge
- 22 thg 3, 2024: €3m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2024: €4,50m, Cercle Brugge
- 11 thg 12, 2024: €4m, Cercle Brugge
- 26 thg 3, 2025: €3m, Cercle Brugge
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, Cercle Brugge
- 1 thg 10, 2025: €1,70m, Cercle Brugge
- 10 thg 12, 2025: €1m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €2m, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Warleson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Warleson là Cercle Brugge.
Warleson mang áo số mấy?
- Warleson mang áo số 1. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Warleson chơi vị trí nào?
- Warleson chơi ở vị trí Thủ môn.
Warleson bao nhiêu tuổi?
- Warleson 30 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Warleson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Warleson là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Warleson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Warleson là 4,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Warleson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Warleson đã thi đấu 79 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Warleson đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Warleson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Warleson là Brazil.
Warleson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Warleson là 1,90 m.
Warleson thuận chân nào?
- Warleson thuận chân phải.
Hợp đồng của Warleson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Warleson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.