CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wendel
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Duque de Caxias, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 10, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
254
Bàn thắng
28
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 22 | 1 | 10 | 4 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 4 | 9 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 8 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 15 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 21 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 32 | |
| 24/25 | 8 | 29 | |
| 23/24 | 8 | 35 | |
| 22/23 | 8 | 33 | |
| 21/22 | 8 | 35 | |
| 2020 | 37 | 3 | |
| 20/21 | 20 | 20 | |
| 19/20 | 37 | 41 | |
| 2018 | 37 | 8 | |
| 18/19 | 37 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 20,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 30 thg 10, 2017: €5m, Fluminense
- 7 thg 12, 2017: €7,50m, Fluminense
- 13 thg 6, 2018: €6,50m, Sporting
- 11 thg 1, 2019: €7,50m, Sporting
- 7 thg 6, 2019: €10m, Sporting
- 8 thg 4, 2020: €8m, Sporting
- 17 thg 8, 2020: €12m, Sporting
- 19 thg 10, 2020: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2020: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 4, 2021: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2021: €17m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 15 thg 9, 2021: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2021: €19m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 21 thg 11, 2022: €22m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2023: €24m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 12, 2023: €22m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2024: €20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wendel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wendel là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Wendel mang áo số mấy?
- Wendel mang áo số 8. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Wendel chơi vị trí nào?
- Wendel chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Wendel bao nhiêu tuổi?
- Wendel 29 tuổi, sinh ngày 28 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Wendel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wendel là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wendel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wendel là 24,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Wendel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wendel đã thi đấu 254 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wendel đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wendel đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wendel đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Wendel đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Wendel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wendel là Brazil.
Wendel sinh ra ở đâu?
- Wendel sinh ra tại Duque de Caxias, Brazil.
Wendel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wendel là 1,80 m.
Wendel thuận chân nào?
- Wendel thuận chân phải.
Hợp đồng của Wendel kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wendel có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.