CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wesley Hoedt
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 6 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Alkmaar, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Shabab Club Stadium, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
247
Bàn thắng
9
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | RSC Anderlecht | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | JPL | RSC Anderlecht | 32 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 17 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Antwerp FC | 21 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 28 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 23 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 25 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 24 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 32 | 5 | |
| 2024 | 4 | 3 | 3 | |
| 24/25 | 4 | 31 | 1 | |
| 2023 | 4 | 1 | 1 | |
| 2022 | 4 | 19 | — | |
| 21/22 | 4 | 36 | — | |
| 20/21 | 14 | 39 | — | |
| 19/20 | 22 | 21 | — | |
| 2019 | 12 | 11 | — | |
| 2018 | 6 | 17 | — | |
| 17/18 | 6 | 38 | — | |
| 2017 | 2 | 2 | — | |
| 16/17 | 2 | 42 | — | |
| 15/16 | 2 | 47 | — | |
| 14/15 | 14 | 33 | — | |
| 13/14 | 34 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 5 thg 7, 2013: €50k, AZ Alkmaar U21
- 10 thg 2, 2014: €100k, AZ Alkmaar U21
- 11 thg 8, 2014: €200k, AZ Alkmaar
- 16 thg 2, 2015: €1,50m, AZ Alkmaar
- 1 thg 7, 2015: €1,75m, Lazio
- 4 thg 1, 2016: €2,50m, Lazio
- 1 thg 4, 2016: €3,50m, Lazio
- 28 thg 3, 2017: €6m, Lazio
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Lazio
- 23 thg 10, 2017: €12m, Southampton
- 2 thg 1, 2018: €15m, Southampton
- 11 thg 6, 2019: €12m, Celta de Vigo
- 13 thg 9, 2019: €8m, Royal Antwerp
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Royal Antwerp
- 29 thg 10, 2020: €6m, Lazio
- 23 thg 3, 2021: €5m, Lazio
- 3 thg 6, 2021: €4m, Lazio
- 6 thg 1, 2022: €4m, RSC Anderlecht
- 26 thg 5, 2022: €5m, RSC Anderlecht
- 4 thg 11, 2022: €3,50m, RSC Anderlecht
- 24 thg 3, 2023: €2m, Watford
- 21 thg 12, 2023: €2,20m, Watford
- 13 thg 12, 2024: €2m, Al-Shabab Club
- 27 thg 5, 2025: €1,80m, Al-Shabab Club
- 18 thg 12, 2025: €1,50m, Al-Shabab Club
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, Al-Shabab Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wesley Hoedt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wesley Hoedt là Al-Shabab Club.
Wesley Hoedt mang áo số mấy?
- Wesley Hoedt mang áo số 4. Câu lạc bộ là Al-Shabab.
Wesley Hoedt chơi vị trí nào?
- Wesley Hoedt chơi ở vị trí Trung vệ.
Wesley Hoedt bao nhiêu tuổi?
- Wesley Hoedt 32 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Wesley Hoedt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wesley Hoedt là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wesley Hoedt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wesley Hoedt là 15,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Wesley Hoedt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wesley Hoedt đã thi đấu 247 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wesley Hoedt đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wesley Hoedt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wesley Hoedt đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Wesley Hoedt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wesley Hoedt là Hà Lan.
Wesley Hoedt sinh ra ở đâu?
- Wesley Hoedt sinh ra tại Alkmaar, Hà Lan.
Wesley Hoedt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wesley Hoedt là 1,93 m.
Wesley Hoedt thuận chân nào?
- Wesley Hoedt thuận chân trái.
Hợp đồng của Wesley Hoedt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wesley Hoedt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.