CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wilfried Zaha
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Abidjan, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
373
Bàn thắng
81
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 9 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Crystal Palace | 27 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 33 | 14 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 30 | 11 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 38 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 34 | 10 | 10 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 29 | 9 | 5 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 35 | 7 | 11 | 8 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Crystal Palace | 34 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Crystal Palace | 31 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Cardiff City | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Crystal Palace | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Cardiff City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 13 | — | |
| 25/26 | 10 | 5 | — | |
| 2025 | 10 | 22 | — | |
| 2024 | 12 | 11 | — | |
| 2024 | 14 | 1 | — | |
| 23/24 | 14 | 41 | — | |
| 22/23 | 11 | 28 | 3 | |
| 21/22 | 11 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 11 | 31 | 3 | |
| 19/20 | 11 | 38 | — | |
| 18/19 | 11 | 36 | — | |
| 17/18 | 11 | 29 | — | |
| 16/17 | 11 | 35 | — | |
| 15/16 | 11 | 40 | — | |
| 2014 | 36 | 15 | — | |
| 14/15 | 11 | 38 | — | |
| 13/14 | 29 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 24 thg 10, 2010: €750k, Crystal Palace
- 7 thg 2, 2012: €2,50m, Crystal Palace
- 22 thg 6, 2012: €3,50m, Crystal Palace
- 2 thg 3, 2013: €12m, Crystal Palace
- 2 thg 7, 2013: €12m, Man Utd
- 15 thg 1, 2014: €9m, Man Utd
- 5 thg 2, 2014: €8m, Cardiff
- 12 thg 8, 2014: €8m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €6m, Crystal Palace
- 9 thg 2, 2016: €8m, Crystal Palace
- 1 thg 8, 2016: €9m, Crystal Palace
- 20 thg 2, 2017: €12m, Crystal Palace
- 28 thg 6, 2017: €18m, Crystal Palace
- 2 thg 1, 2018: €25m, Crystal Palace
- 28 thg 5, 2018: €30m, Crystal Palace
- 19 thg 12, 2018: €35m, Crystal Palace
- 13 thg 6, 2019: €45m, Crystal Palace
- 12 thg 9, 2019: €55m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €44m, Crystal Palace
- 13 thg 10, 2020: €50m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €45m, Crystal Palace
- 23 thg 12, 2021: €40m, Crystal Palace
- 15 thg 6, 2022: €38m, Crystal Palace
- 3 thg 11, 2022: €32m, Crystal Palace
- 16 thg 3, 2023: €27m, Crystal Palace
- 20 thg 6, 2023: €22m, Crystal Palace
- 27 thg 9, 2023: €20m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €17m, Galatasaray
- 15 thg 3, 2024: €14m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €11m, Galatasaray
- 7 thg 10, 2024: €10m, Lyon
- 10 thg 12, 2024: €8m, Lyon
- 17 thg 4, 2025: €6m, Charlotte Football Club
- 5 thg 6, 2025: €5m, Charlotte Football Club
- 11 thg 12, 2025: €4m, Charlotte Football Club
- 2 thg 6, 2026: €3,50m, Charlotte Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wilfried Zaha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wilfried Zaha là Charlotte Football Club.
Wilfried Zaha từng mang áo số mấy?
- Wilfried Zaha đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Charlotte.
Wilfried Zaha chơi vị trí nào?
- Wilfried Zaha chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Wilfried Zaha bao nhiêu tuổi?
- Wilfried Zaha 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Wilfried Zaha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wilfried Zaha là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wilfried Zaha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wilfried Zaha là 55,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Wilfried Zaha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wilfried Zaha đã thi đấu 373 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wilfried Zaha đã ghi được 81 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wilfried Zaha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wilfried Zaha đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Wilfried Zaha đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Wilfried Zaha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wilfried Zaha là Cote d'Ivoire.
Wilfried Zaha sinh ra ở đâu?
- Wilfried Zaha sinh ra tại Abidjan, Cote d'Ivoire.
Wilfried Zaha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wilfried Zaha là 1,80 m.
Wilfried Zaha thuận chân nào?
- Wilfried Zaha thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Wilfried Zaha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Wilfried Zaha đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.