CẦU THỦ
Đang thi đấu
Willi Orbán
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Kaiserslautern, Đức
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hungary
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROGON
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
352
Bàn thắng
35
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 25 | 5 | 0 | 4 | 2 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 24 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 3 | 0 | 5 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 3 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 37 | — | |
| 24/25 | 4 | 39 | 38 | |
| 23/24 | 4 | 22 | 21 | |
| 22/23 | 4 | 49 | 35 | |
| 21/22 | 4 | 44 | 2 | |
| 20/21 | 4 | 47 | — | |
| 19/20 | 4 | 25 | 14 | |
| 18/19 | 4 | 51 | 36 | |
| 17/18 | 4 | 42 | 36 | |
| 16/17 | 4 | 30 | 21 | |
| 2015 | 4 | 1 | — | |
| 14/15 | 4 | 3 | 1 | |
| 13/14 | 34 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 3 thg 7, 2011: €100k, 1.FC K'lautern
- 1 thg 9, 2011: €150k, 1.FC K'lautern
- 23 thg 1, 2012: €250k, 1.FC K'lautern
- 4 thg 1, 2013: €200k, 1.FC K'lautern
- 29 thg 6, 2013: €450k, 1.FC K'lautern
- 14 thg 10, 2013: €900k, 1.FC K'lautern
- 13 thg 1, 2015: €1,50m, 1.FC K'lautern
- 29 thg 3, 2015: €1,80m, 1.FC K'lautern
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, RB Leipzig
- 22 thg 7, 2016: €3m, RB Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €6m, RB Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €8m, RB Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €10m, RB Leipzig
- 4 thg 4, 2018: €15m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2019: €20m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €16m, RB Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €12m, RB Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €14m, RB Leipzig
- 1 thg 6, 2021: €16m, RB Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €14m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €10m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €8m, RB Leipzig
- 19 thg 12, 2025: €6m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2026: €5m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Willi Orbán đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Willi Orbán là RB Leipzig.
Willi Orbán mang áo số mấy?
- Willi Orbán mang áo số 4. Câu lạc bộ là Leipzig.
Willi Orbán chơi vị trí nào?
- Willi Orbán chơi ở vị trí Trung vệ.
Willi Orbán bao nhiêu tuổi?
- Willi Orbán 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Willi Orbán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Willi Orbán là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Willi Orbán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Willi Orbán là 20,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Willi Orbán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Willi Orbán đã thi đấu 352 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Willi Orbán đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Willi Orbán đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Willi Orbán đã thi đấu 68 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hungary. Willi Orbán đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Willi Orbán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Willi Orbán là Hungary.
Willi Orbán sinh ra ở đâu?
- Willi Orbán sinh ra tại Kaiserslautern, Đức.
Willi Orbán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Willi Orbán là 1,86 m.
Willi Orbán thuận chân nào?
- Willi Orbán thuận chân phải.
Hợp đồng của Willi Orbán kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Willi Orbán có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.