CẦU THỦ
Đang thi đấu
William Carvalho
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Luanda, Angola
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- PCR Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
419
Bàn thắng
21
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 22 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 3 | 0 | 6 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 27 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 13 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 30 | 0 | 5 | 7 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 24 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 32 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 1 | 3 | 11 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 12/13 | JPL | Cercle Brugge | 19 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 14 | 17 | — | |
| 23/24 | 14 | 33 | — | |
| 22/23 | 14 | 43 | 2 | |
| 21/22 | 14 | 52 | — | |
| 20/21 | 14 | 34 | — | |
| 19/20 | 14 | 17 | — | |
| 18/19 | 14 | 34 | — | |
| 17/18 | 14 | 37 | 31 | |
| 16/17 | 14 | 40 | 8 | |
| 15/16 | 14 | 34 | 5 | |
| 14/15 | 14 | 37 | — | |
| 13/14 | 14 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 18,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 29 tháng 7, 2016
- 10 thg 1, 2012: €350k, Cercle Brugge
- 3 thg 4, 2012: €500k, Cercle Brugge
- 27 thg 6, 2012: €800k, Cercle Brugge
- 9 thg 1, 2013: €700k, Cercle Brugge
- 30 thg 6, 2013: €800k, Sporting
- 8 thg 10, 2013: €3,50m, Sporting
- 20 thg 2, 2014: €8m, Sporting
- 25 thg 7, 2014: €17m, Sporting
- 30 thg 9, 2014: €20m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €22m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €26m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €30m, Sporting
- 22 thg 2, 2017: €28m, Sporting
- 26 thg 6, 2017: €25m, Sporting
- 16 thg 7, 2018: €20m, Real Betis
- 21 thg 12, 2018: €25m, Real Betis
- 20 thg 12, 2019: €20m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €16m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €20m, Real Betis
- 19 thg 3, 2021: €15m, Real Betis
- 30 thg 12, 2021: €14m, Real Betis
- 3 thg 6, 2022: €16m, Real Betis
- 13 thg 6, 2023: €14m, Real Betis
- 13 thg 10, 2023: €9m, Real Betis
- 22 thg 12, 2023: €6m, Real Betis
- 21 thg 3, 2024: €5m, Real Betis
- 7 thg 6, 2024: €3m, Real Betis
- 27 thg 12, 2024: €2m, Real Betis
- 9 thg 6, 2025: €1,50m, Real Betis
- 29 thg 12, 2025: €1,20m, CF Pachuca
- 20 thg 5, 2026: €1m, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
William Carvalho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của William Carvalho là CF Pachuca.
William Carvalho từng mang áo số mấy?
- William Carvalho đã mang áo số 14 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Real Betis.
William Carvalho chơi vị trí nào?
- William Carvalho chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
William Carvalho bao nhiêu tuổi?
- William Carvalho 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của William Carvalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của William Carvalho là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của William Carvalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của William Carvalho là 30,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 7, 2016.
William Carvalho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, William Carvalho đã thi đấu 419 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, William Carvalho đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
William Carvalho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- William Carvalho đã thi đấu 80 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. William Carvalho đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
William Carvalho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của William Carvalho là Bồ Đào Nha.
William Carvalho sinh ra ở đâu?
- William Carvalho sinh ra tại Luanda, Angola.
William Carvalho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của William Carvalho là 1,89 m.
William Carvalho thuận chân nào?
- William Carvalho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.