CẦU THỦ
Đã giải nghệ
William Vainqueur
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 11, 1988
- Nơi sinh
- Neuilly-sur-Marne, Pháp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- Sport Cover
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
10
Số trận
195
Bàn thắng
6
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Ligue 1 | FC Toulouse | 21 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Antalyaspor | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Antalyaspor | 19 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 29 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 16 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 27 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | JPL | Standard Liège | 21 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| 12/13 | JPL | Standard Liège | 26 | 3 | 2 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | FK Dinamo Moskva | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FK Dinamo Moskva | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Standard Liège | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2019 | 12 | 3 | |
| 19/20 | 21 | 23 | |
| 2018 | 19 | 8 | |
| 17/18 | 19 | 21 | |
| 16/17 | 19 | 30 | |
| 15/16 | 21 | 42 | |
| 2015 | 6 | 4 | |
| 14/15 | 6 | 43 | |
| 13/14 | 21 | 28 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 23 tháng 2, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng William Vainqueur từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho William Vainqueur trước đây là FC Toulouse.
William Vainqueur từng mang áo số mấy?
- William Vainqueur đã mang áo số 12 trong mùa giải 2019. Câu lạc bộ khi đó là AS Monaco.
William Vainqueur từng chơi vị trí nào?
- William Vainqueur đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
William Vainqueur bao nhiêu tuổi?
- William Vainqueur 37 tuổi, sinh ngày 19 tháng 11, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của William Vainqueur là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của William Vainqueur là 7,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 2, 2015.
William Vainqueur đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, William Vainqueur đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, William Vainqueur đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
William Vainqueur mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của William Vainqueur là Pháp.
William Vainqueur sinh ra ở đâu?
- William Vainqueur sinh ra tại Neuilly-sur-Marne, Pháp.
William Vainqueur cao bao nhiêu?
- Chiều cao của William Vainqueur là 1,79 m.
William Vainqueur từng thuận chân nào?
- William Vainqueur từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.