CẦU THỦ
Đang thi đấu
Willian
Giá trị thị trường
400,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Ribeirão Pires, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Sports Invest UK ltd
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Mangueirão, Belém
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
485
Bàn thắng
80
Kiến tạo
94
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 31 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 27 | 5 | 6 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 9 | 7 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 32 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 5 | 9 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 25 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 14 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 15 | 3 | 7 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Chelsea FC | 11 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 7 | — | |
| 2025 | 88 | 6 | — | |
| 2025 | 22 | 17 | — | |
| 2024 | 18 | 13 | — | |
| 23/24 | 20 | 35 | — | |
| 22/23 | 20 | 31 | — | |
| 20/21 | 12 | 45 | — | |
| 19/20 | 10 | 49 | 1 | |
| 18/19 | 22 | 55 | 2 | |
| 17/18 | 22 | 52 | — | |
| 16/17 | 22 | 40 | — | |
| 15/16 | 22 | 48 | — | |
| 14/15 | 22 | 46 | — | |
| 2013 | 10 | 4 | — | |
| 13/14 | 22 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 35,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 24 thg 8, 2007: €11m, Shakhtar D.
- 12 thg 3, 2008: €6m, Shakhtar D.
- 13 thg 9, 2008: €8,40m, Shakhtar D.
- 14 thg 12, 2008: €8m, Shakhtar D.
- 4 thg 2, 2009: €9m, Shakhtar D.
- 25 thg 5, 2009: €10m, Shakhtar D.
- 23 thg 9, 2009: €11m, Shakhtar D.
- 16 thg 2, 2010: €11,50m, Shakhtar D.
- 2 thg 1, 2011: €13m, Shakhtar D.
- 11 thg 3, 2011: €15m, Shakhtar D.
- 29 thg 2, 2012: €19m, Shakhtar D.
- 2 thg 7, 2012: €20m, Shakhtar D.
- 21 thg 11, 2012: €25m, Shakhtar D.
- 10 thg 2, 2013: €30m, Anzhi
- 18 thg 9, 2013: €35m, Chelsea
- 15 thg 1, 2014: €30m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €32m, Chelsea
- 16 thg 7, 2018: €38m, Chelsea
- 13 thg 8, 2018: €50m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €40m, Chelsea
- 12 thg 9, 2019: €35m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €32m, Chelsea
- 9 thg 3, 2020: €28m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €19m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €15m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €12m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €9m, Arsenal
- 17 thg 12, 2021: €6m, Corinthians
- 6 thg 4, 2022: €5,50m, Corinthians
- 19 thg 8, 2022: €4m, Corinthians
- 3 thg 11, 2022: €3m, Fulham
- 26 thg 9, 2024: €2m, Olympiacos
- 18 thg 12, 2024: €1m, Olympiacos
- 30 thg 5, 2025: €750k, Fulham
- 10 thg 12, 2025: €500k, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 26 thg 5, 2026: €400k, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Willian đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Willian là Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense.
Willian từng mang áo số mấy?
- Willian đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Grêmio.
Willian chơi vị trí nào?
- Willian chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Willian bao nhiêu tuổi?
- Willian 38 tuổi, sinh ngày 9 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Willian là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Willian là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Willian là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Willian là 50,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Willian đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Willian đã thi đấu 485 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Willian đã ghi được 80 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Willian đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Willian đã thi đấu 70 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Willian đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Willian mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Willian là Brazil.
Willian sinh ra ở đâu?
- Willian sinh ra tại Ribeirão Pires, Brazil.
Willian cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Willian là 1,75 m.
Willian thuận chân nào?
- Willian thuận chân phải.
Hợp đồng của Willian kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Willian có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.