CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wilmar Barrios
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Cartagena de Indias, Colombia
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- POSSOFUTBOL
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
260
Bàn thắng
3
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 30 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 29 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 37 | 11 | |
| 24/25 | 5 | 40 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 39 | 4 | |
| 22/23 | 5 | 32 | 2 | |
| 21/22 | 5 | 38 | — | |
| 20/21 | 5 | 34 | — | |
| 2019 | 25 | 14 | — | |
| 19/20 | 5 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2019
- 15 thg 3, 2016: €600k, Deportes Tolima
- 13 thg 2, 2017: €2m, Boca Juniors
- 9 thg 10, 2017: €5m, Boca Juniors
- 8 thg 5, 2018: €8m, Boca Juniors
- 16 thg 7, 2018: €10m, Boca Juniors
- 18 thg 12, 2018: €12m, Boca Juniors
- 22 thg 2, 2019: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2019: €17m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 10 thg 9, 2019: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2019: €20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 8 thg 4, 2020: €16m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2020: €15m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 7, 2021: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2021: €20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2023: €18m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 5 thg 10, 2023: €16m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 12, 2023: €14m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2024: €12m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €10m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €8m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €7m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €6m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wilmar Barrios đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wilmar Barrios là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Wilmar Barrios mang áo số mấy?
- Wilmar Barrios mang áo số 5. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Wilmar Barrios chơi vị trí nào?
- Wilmar Barrios chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Wilmar Barrios bao nhiêu tuổi?
- Wilmar Barrios 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Wilmar Barrios là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wilmar Barrios là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wilmar Barrios là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wilmar Barrios là 20,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Wilmar Barrios đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wilmar Barrios đã thi đấu 260 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wilmar Barrios đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wilmar Barrios đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wilmar Barrios đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Wilmar Barrios đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Wilmar Barrios mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wilmar Barrios là Colombia.
Wilmar Barrios sinh ra ở đâu?
- Wilmar Barrios sinh ra tại Cartagena de Indias, Colombia.
Wilmar Barrios cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wilmar Barrios là 1,78 m.
Wilmar Barrios thuận chân nào?
- Wilmar Barrios thuận chân phải.
Hợp đồng của Wilmar Barrios kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wilmar Barrios có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.