CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Wissam Ben Yedder
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
3 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 12 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Sarcelles, Pháp
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Pháp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
466
Bàn thắng
237
Kiến tạo
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 16 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 19 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 37 | 25 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 37 | 20 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 18 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 18 | 9 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 25 | 9 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Toulouse | 35 | 17 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Toulouse | 36 | 14 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Toulouse | 38 | 16 | 5 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Toulouse | 34 | 15 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 8 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 9 | 8 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 10 | 33 | 26 | |
| 22/23 | 10 | 46 | 33 | |
| 21/22 | 10 | 49 | 36 | |
| 20/21 | 9 | 37 | 32 | |
| 19/20 | 9 | 23 | — | |
| 18/19 | 9 | 49 | — | |
| 17/18 | 9 | 58 | — | |
| 16/17 | 12 | 50 | — | |
| 15/16 | 10 | 38 | — | |
| 14/15 | 10 | 38 | — | |
| 13/14 | 10 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 13 tháng 3, 2020
- 16 thg 7, 2010: €150k, Toulouse B
- 24 thg 5, 2011: €200k, Toulouse
- 23 thg 5, 2012: €400k, Toulouse
- 29 thg 8, 2012: €1m, Toulouse
- 7 thg 1, 2013: €3,50m, Toulouse
- 30 thg 5, 2013: €4,50m, Toulouse
- 12 thg 6, 2013: €5,50m, Toulouse
- 14 thg 1, 2014: €5m, Toulouse
- 7 thg 8, 2014: €6,50m, Toulouse
- 14 thg 1, 2015: €7,50m, Toulouse
- 6 thg 6, 2015: €8m, Toulouse
- 13 thg 7, 2016: €9m, Toulouse
- 24 thg 1, 2017: €15m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €25m, Sevilla FC
- 22 thg 3, 2018: €30m, Sevilla FC
- 30 thg 5, 2018: €28m, Sevilla FC
- 31 thg 10, 2018: €30m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €35m, Sevilla FC
- 11 thg 6, 2019: €40m, Sevilla FC
- 19 thg 12, 2019: €40m, AS Monaco
- 13 thg 3, 2020: €50m, AS Monaco
- 8 thg 4, 2020: €40m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2021: €35m, AS Monaco
- 16 thg 12, 2021: €28m, AS Monaco
- 30 thg 5, 2022: €25m, AS Monaco
- 19 thg 9, 2022: €22m, AS Monaco
- 2 thg 11, 2022: €20m, AS Monaco
- 27 thg 6, 2023: €15m, AS Monaco
- 16 thg 10, 2023: €12m, AS Monaco
- 18 thg 12, 2023: €10m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2024: €8m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Wissam Ben Yedder từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Wissam Ben Yedder trước đây là AS Monaco.
Wissam Ben Yedder từng mang áo số mấy?
- Wissam Ben Yedder đã mang áo số 10 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Monaco.
Wissam Ben Yedder chơi vị trí nào?
- Wissam Ben Yedder chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Wissam Ben Yedder bao nhiêu tuổi?
- Wissam Ben Yedder 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Wissam Ben Yedder là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Wissam Ben Yedder là 8,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wissam Ben Yedder là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wissam Ben Yedder là 50,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 3, 2020.
Wissam Ben Yedder đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wissam Ben Yedder đã thi đấu 466 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wissam Ben Yedder đã ghi được 237 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wissam Ben Yedder mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wissam Ben Yedder là Pháp.
Wissam Ben Yedder sinh ra ở đâu?
- Wissam Ben Yedder sinh ra tại Sarcelles, Pháp.
Wissam Ben Yedder cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wissam Ben Yedder là 1,70 m.
Wissam Ben Yedder thuận chân nào?
- Wissam Ben Yedder sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.