CẦU THỦ
Đang thi đấu
Woo-yeong Jeong
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 9, 1999
- Nơi sinh
- Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- Apertura Sports GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
185
Bàn thắng
21
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 28 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 23 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 26 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SC Freiburg | 26 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 26 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | SC Freiburg | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 33 | |
| 24/25 | 11 | 23 | |
| 23/24 | 10 | 29 | |
| 22/23 | 29 | 46 | |
| 21/22 | 29 | 38 | |
| 2020 | 30 | 1 | |
| 20/21 | 29 | 35 | |
| 2019 | 29 | 7 | |
| 18/19 | 20 | 7 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 17 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 22 tháng 12, 2021
- 7 thg 9, 2018: €125k, FC Bayern II
- 18 thg 12, 2018: €700k, FC Bayern II
- 2 thg 5, 2019: €2m, FC Bayern II
- 17 thg 12, 2019: €2m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, FC Bayern II
- 26 thg 11, 2020: €2,50m, Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €3m, Freiburg
- 7 thg 10, 2021: €4,50m, Freiburg
- 22 thg 12, 2021: €5,50m, Freiburg
- 29 thg 3, 2023: €4m, Freiburg
- 22 thg 6, 2023: €3,50m, Freiburg
- 14 thg 12, 2023: €3,50m, Stuttgart
- 20 thg 12, 2024: €4m, 1.FC Union Berlin
- 19 thg 12, 2025: €3,50m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 5, 2026: €3,50m, 1.FC Union Berlin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Woo-yeong Jeong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Woo-yeong Jeong là 1.FC Union Berlin.
Woo-yeong Jeong mang áo số mấy?
- Woo-yeong Jeong mang áo số 11. Câu lạc bộ là Union Berlin.
Woo-yeong Jeong chơi vị trí nào?
- Woo-yeong Jeong chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Woo-yeong Jeong bao nhiêu tuổi?
- Woo-yeong Jeong 27 tuổi, sinh ngày 20 tháng 9, 1999.
Giá trị thị trường của Woo-yeong Jeong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Woo-yeong Jeong là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Woo-yeong Jeong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Woo-yeong Jeong là 5,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2021.
Woo-yeong Jeong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Woo-yeong Jeong đã thi đấu 185 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Woo-yeong Jeong đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Woo-yeong Jeong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Woo-yeong Jeong đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Woo-yeong Jeong đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Woo-yeong Jeong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Woo-yeong Jeong là Hàn Quốc.
Woo-yeong Jeong sinh ra ở đâu?
- Woo-yeong Jeong sinh ra tại Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc.
Woo-yeong Jeong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Woo-yeong Jeong là 1,79 m.
Woo-yeong Jeong thuận chân nào?
- Woo-yeong Jeong thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.