CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wout Faes
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Mol, Bỉ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2026
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Claes Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
243
Bàn thắng
9
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 34 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 31 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 37 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Reims | 33 | 1 | 0 | 13 | 1 |
| 19/20 | JPL | KV Oostende | 28 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | KV Oostende | 26 | 1 | 2 | 6 | 1 |
| 17/18 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | SC Heerenveen | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Stade Reims | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 18 | — | |
| 2025 | 3 | 1 | — | |
| 2024 | 3 | 4 | — | |
| 24/25 | 3 | 37 | — | |
| 22/23 | 3 | 36 | — | |
| 2022 | 2 | 3 | — | |
| 21/22 | 2 | 37 | 4 | |
| 20/21 | 2 | 35 | — | |
| 19/20 | 4 | 28 | 5 | |
| 18/19 | 4 | 26 | — | |
| 2017 | 22 | 12 | — | |
| 17/18 | 4 | 33 | — | |
| 16/17 | 40 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 3 tháng 11, 2022
- 15 thg 7, 2016: €350k, RSC Anderlecht
- 7 thg 6, 2017: €350k, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €400k, Excelsior
- 27 thg 3, 2018: €700k, Excelsior
- 12 thg 6, 2018: €800k, Excelsior
- 11 thg 9, 2018: €1m, KV Oostende
- 27 thg 12, 2018: €2m, KV Oostende
- 10 thg 6, 2019: €2,50m, KV Oostende
- 13 thg 9, 2019: €3m, KV Oostende
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, KV Oostende
- 15 thg 10, 2020: €3m, Stade Reims
- 7 thg 1, 2021: €4m, Stade Reims
- 9 thg 4, 2021: €7m, Stade Reims
- 16 thg 12, 2021: €8m, Stade Reims
- 30 thg 5, 2022: €10m, Stade Reims
- 15 thg 9, 2022: €15m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €20m, Leicester
- 30 thg 5, 2025: €15m, Leicester
- 6 thg 10, 2025: €14m, Leicester
- 3 thg 12, 2025: €12m, Leicester
- 27 thg 3, 2026: €10m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €10m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wout Faes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wout Faes là AS Monaco.
Wout Faes từng mang áo số mấy?
- Wout Faes đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Monaco.
Wout Faes chơi vị trí nào?
- Wout Faes chơi ở vị trí Trung vệ.
Wout Faes bao nhiêu tuổi?
- Wout Faes 28 tuổi, sinh ngày 3 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Wout Faes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wout Faes là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wout Faes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wout Faes là 20,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 11, 2022.
Wout Faes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wout Faes đã thi đấu 243 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wout Faes đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wout Faes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wout Faes đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Wout Faes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wout Faes là Bỉ.
Wout Faes sinh ra ở đâu?
- Wout Faes sinh ra tại Mol, Bỉ.
Wout Faes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wout Faes là 1,87 m.
Wout Faes thuận chân nào?
- Wout Faes thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Wout Faes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Wout Faes đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.