CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wout Weghorst
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
FC Twente
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 34
- Sinh
- 7 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Borne, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,98 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- One II Agency
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
452
Bàn thắng
171
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 27 | 8 | 4 | 6 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 24 | 10 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 16 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Burnley FC | 20 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 18 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 20 | 9 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 32 | 16 | 3 | 7 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 17 | 7 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 31 | 18 | 6 | 7 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 29 | 13 | 4 | 6 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 33 | 12 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Heracles Almelo | 31 | 8 | 7 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 6 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | VfL Wolfsburg | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 9 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AZ Alkmaar | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 32 | — | |
| 24/25 | 25 | 33 | — | |
| 23/24 | 10 | 31 | — | |
| 2023 | 27 | 31 | — | |
| 2022 | 9 | 20 | — | |
| 22/23 | 10 | 16 | — | |
| 21/22 | 9 | 24 | — | |
| 20/21 | 9 | 41 | — | |
| 19/20 | 9 | 43 | 1 | |
| 18/19 | 9 | 36 | — | |
| 17/18 | 9 | 37 | 27 | |
| 16/17 | 9 | 48 | — | |
| 15/16 | 19 | 35 | — | |
| 14/15 | 19 | 36 | — | |
| 2013 | 9 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
53
Bàn thắng
14
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
7
Bàn thắng
4
Kiến tạo
1
Cú sút
23
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 8 tháng 7, 2020
- 2 thg 8, 2012: €50k, FC Emmen
- 4 thg 6, 2013: €100k, FC Emmen
- 8 thg 5, 2014: €175k, FC Emmen
- 11 thg 8, 2014: €300k, Heracles Almelo
- 2 thg 11, 2014: €500k, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2015: €750k, Heracles Almelo
- 1 thg 7, 2015: €900k, Heracles Almelo
- 11 thg 11, 2015: €1m, Heracles Almelo
- 5 thg 2, 2016: €1,25m, Heracles Almelo
- 15 thg 7, 2016: €1,75m, AZ Alkmaar
- 18 thg 1, 2017: €2,50m, AZ Alkmaar
- 7 thg 6, 2017: €2,75m, AZ Alkmaar
- 26 thg 10, 2017: €3,50m, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €4,50m, AZ Alkmaar
- 27 thg 3, 2018: €5,50m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €7m, AZ Alkmaar
- 22 thg 8, 2018: €10m, Wolfsburg
- 18 thg 12, 2018: €13m, Wolfsburg
- 6 thg 3, 2019: €17m, Wolfsburg
- 5 thg 6, 2019: €20m, Wolfsburg
- 2 thg 10, 2019: €25m, Wolfsburg
- 17 thg 12, 2019: €27m, Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €21,50m, Wolfsburg
- 8 thg 7, 2020: €30m, Wolfsburg
- 22 thg 12, 2021: €20m, Wolfsburg
- 29 thg 3, 2022: €17m, Burnley
- 15 thg 6, 2022: €14m, Burnley
- 27 thg 10, 2022: €14m, Besiktas
- 20 thg 6, 2023: €12m, Man Utd
- 18 thg 10, 2023: €9m, Hoffenheim
- 27 thg 3, 2024: €7m, Hoffenheim
- 29 thg 5, 2024: €6m, Hoffenheim
- 17 thg 12, 2024: €5m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 5, 2025: €4m, Ajax Amsterdam
- 2 thg 12, 2025: €3,50m, Ajax Amsterdam
- 11 thg 3, 2026: €2,50m, Ajax Amsterdam
- 28 thg 5, 2026: €2m, Ajax Amsterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wout Weghorst đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wout Weghorst là FC Twente.
Wout Weghorst mang áo số mấy?
- Wout Weghorst mang áo số 9. Câu lạc bộ là FC Twente.
Wout Weghorst chơi vị trí nào?
- Wout Weghorst chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Wout Weghorst bao nhiêu tuổi?
- Wout Weghorst 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Wout Weghorst là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wout Weghorst là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wout Weghorst là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wout Weghorst là 30,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 7, 2020.
Wout Weghorst đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wout Weghorst đã thi đấu 452 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wout Weghorst đã ghi được 171 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wout Weghorst đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wout Weghorst đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Wout Weghorst đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Wout Weghorst mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wout Weghorst là Hà Lan.
Wout Weghorst sinh ra ở đâu?
- Wout Weghorst sinh ra tại Borne, Hà Lan.
Wout Weghorst cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wout Weghorst là 1,98 m.
Wout Weghorst thuận chân nào?
- Wout Weghorst thuận chân phải.
Hợp đồng của Wout Weghorst kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wout Weghorst có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.