CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wuilker Fariñez
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Santiago de León de Caracas, Venezuela
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
2
Số trận
16
Trận giữ sạch lưới
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Ligue 1 | RC Lens | 13 | 16 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Lens | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 18 | |
| 21/22 | 1 | 36 | |
| 20/21 | 30 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 765,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 21 tháng 6, 2019
- 16 thg 3, 2016: €350k, Caracas FC
- 10 thg 5, 2016: €475k, Caracas FC
- 28 thg 11, 2016: €500k, Caracas FC
- 30 thg 1, 2017: €750k, Caracas FC
- 12 thg 6, 2017: €1,50m, Caracas FC
- 7 thg 3, 2018: €1,50m, Millonarios
- 8 thg 6, 2018: €2m, Millonarios
- 9 thg 10, 2018: €2,50m, Millonarios
- 23 thg 12, 2018: €3m, Millonarios
- 21 thg 6, 2019: €5m, Millonarios
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Millonarios
- 15 thg 10, 2020: €3,50m, Lens
- 9 thg 4, 2021: €3m, Lens
- 4 thg 6, 2021: €2,50m, Lens
- 16 thg 7, 2021: €3,50m, Lens
- 8 thg 10, 2021: €2,50m, Lens
- 23 thg 3, 2022: €3m, Lens
- 30 thg 5, 2022: €4m, Lens
- 27 thg 6, 2023: €3,50m, Lens
- 18 thg 12, 2023: €3m, Lens
- 6 thg 3, 2024: €1m, Caracas FC
- 14 thg 6, 2024: €700k, Caracas FC
- 6 thg 12, 2024: €800k, Caracas FC
- 20 thg 6, 2025: €800k, Rionegro Águila
- 4 thg 6, 2026: €800k, Internacional de Bogotá
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wuilker Fariñez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wuilker Fariñez là Internacional de Bogotá.
Wuilker Fariñez mang áo số mấy?
- Wuilker Fariñez mang áo số 1. Câu lạc bộ là Rionegro Águila.
Wuilker Fariñez chơi vị trí nào?
- Wuilker Fariñez chơi ở vị trí Thủ môn.
Wuilker Fariñez bao nhiêu tuổi?
- Wuilker Fariñez 28 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Wuilker Fariñez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wuilker Fariñez là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wuilker Fariñez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wuilker Fariñez là 5,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 6, 2019.
Wuilker Fariñez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wuilker Fariñez đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wuilker Fariñez đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wuilker Fariñez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wuilker Fariñez đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela.
Wuilker Fariñez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wuilker Fariñez là Venezuela.
Wuilker Fariñez sinh ra ở đâu?
- Wuilker Fariñez sinh ra tại Santiago de León de Caracas, Venezuela.
Wuilker Fariñez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wuilker Fariñez là 1,80 m.
Wuilker Fariñez thuận chân nào?
- Wuilker Fariñez thuận chân phải.
Hợp đồng của Wuilker Fariñez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wuilker Fariñez có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.