CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Xabi Etxeita
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 10, 1987
- Nơi sinh
- Amorebieta-Etxano, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
10
Số trận
185
Bàn thắng
11
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | LaLiga | Getafe CF | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 17 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | SD Huesca | 31 | 4 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Athletic Bilbao | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Athletic Bilbao | 30 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Athletic Bilbao | 24 | 2 | 0 | 5 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | SD Huesca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Getafe CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athletic Bilbao | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Athletic Bilbao | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3 | 1 | — | |
| 21/22 | 5 | 3 | — | |
| 20/21 | 4 | 38 | — | |
| 19/20 | 16 | 35 | — | |
| 18/19 | 3 | 29 | 18 | |
| 17/18 | 16 | 44 | — | |
| 16/17 | 16 | 32 | — | |
| 15/16 | 16 | 52 | — | |
| 14/15 | 16 | 44 | — | |
| 13/14 | 16 | 18 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Xabi Etxeita từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Xabi Etxeita trước đây là Getafe CF.
Xabi Etxeita từng mang áo số mấy?
- Xabi Etxeita đã mang áo số 3 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là SD Amorebieta.
Xabi Etxeita từng chơi vị trí nào?
- Xabi Etxeita đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Xabi Etxeita bao nhiêu tuổi?
- Xabi Etxeita 38 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xabi Etxeita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xabi Etxeita là 4,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Xabi Etxeita đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Xabi Etxeita đã thi đấu 185 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Xabi Etxeita đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Xabi Etxeita mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Xabi Etxeita là Tây Ban Nha.
Xabi Etxeita sinh ra ở đâu?
- Xabi Etxeita sinh ra tại Amorebieta-Etxano, Tây Ban Nha.
Xabi Etxeita cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Xabi Etxeita là 1,86 m.
Xabi Etxeita từng thuận chân nào?
- Xabi Etxeita từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.