CẦU THỦ
Đang thi đấu
Xander Severina
Giá trị thị trường
600,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 4, 2001
- Nơi sinh
- Rijswijk, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Curacao
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- The Kulture Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
16
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | ADO Den Haag | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2024 | Champions League Qu. | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 4 | |
| 25/26 | 17 | 9 | |
| 2024 | 7 | 11 | |
| 2023 | 7 | 4 | |
| 22/23 | 7 | 3 | |
| 2021 | 27 | 6 | |
| 21/22 | 27 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 10 tháng 6, 2024
- 12 thg 10, 2021: €25k, ADO Den Haag
- 23 thg 6, 2022: €100k, ADO Den Haag
- 12 thg 10, 2022: €300k, ADO Den Haag
- 3 thg 4, 2023: €500k, ADO Den Haag
- 4 thg 7, 2023: €500k, Partizan
- 27 thg 12, 2023: €800k, Partizan
- 10 thg 6, 2024: €1,30m, Partizan
- 30 thg 12, 2024: €1,20m, Maccabi Haifa
- 20 thg 3, 2025: €1m, Maccabi Haifa
- 13 thg 6, 2025: €1,20m, Maccabi Haifa
- 18 thg 12, 2025: €800k, Casa Pia AC
- 28 thg 5, 2026: €600k, Casa Pia AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Xander Severina đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Xander Severina là Casa Pia AC.
Xander Severina mang áo số mấy?
- Xander Severina mang áo số 7. Câu lạc bộ là Maccabi Haifa.
Xander Severina chơi vị trí nào?
- Xander Severina chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Xander Severina bao nhiêu tuổi?
- Xander Severina 25 tuổi, sinh ngày 12 tháng 4, 2001.
Giá trị thị trường của Xander Severina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Xander Severina là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xander Severina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xander Severina là 1,3 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2024.
Xander Severina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Xander Severina đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Xander Severina đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Xander Severina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Xander Severina đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Curacao. Xander Severina đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Xander Severina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Xander Severina là Curacao.
Xander Severina sinh ra ở đâu?
- Xander Severina sinh ra tại Rijswijk, Hà Lan.
Xander Severina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Xander Severina là 1,85 m.
Xander Severina thuận chân nào?
- Xander Severina thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Xander Severina kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Xander Severina đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.