CẦU THỦ
Đang thi đấu
Xherdan Shaqiri
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Gjilan, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ESHA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
259
Bàn thắng
46
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 14 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 24 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 36 | 8 | 7 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Stoke City | 21 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Stoke City | 27 | 3 | 6 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 15 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayern Munich | 17 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 26 | 4 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Basel 1893 | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Basel 1893 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 44 | 38 | |
| 24/25 | 10 | 26 | 11 | |
| 21/22 | 29 | 24 | — | |
| 20/21 | 23 | 36 | — | |
| 19/20 | 23 | 24 | — | |
| 18/19 | 23 | 50 | — | |
| 17/18 | 22 | 38 | — | |
| 16/17 | 22 | 25 | — | |
| 2015 | 91 | 26 | — | |
| 15/16 | 22 | 30 | — | |
| 2014 | 11 | 24 | — | |
| 13/14 | 11 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 14,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 11,8 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 6 thg 1, 2009: €50k, FC Basel U21
- 31 thg 8, 2009: €400k, FC Basel 1893
- 12 thg 1, 2010: €750k, FC Basel 1893
- 3 thg 3, 2010: €1,25m, FC Basel 1893
- 23 thg 4, 2010: €2,50m, FC Basel 1893
- 10 thg 5, 2010: €4m, FC Basel 1893
- 20 thg 8, 2010: €5m, FC Basel 1893
- 22 thg 12, 2010: €7m, FC Basel 1893
- 15 thg 6, 2011: €8m, FC Basel 1893
- 14 thg 7, 2011: €10m, FC Basel 1893
- 29 thg 10, 2011: €12,50m, FC Basel 1893
- 13 thg 1, 2013: €15m, Bayern Munich
- 30 thg 6, 2013: €16m, Bayern Munich
- 27 thg 8, 2013: €20m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €18m, Inter
- 1 thg 7, 2015: €17m, Inter
- 14 thg 10, 2015: €17m, Stoke City
- 9 thg 2, 2016: €16m, Stoke City
- 1 thg 6, 2016: €15m, Stoke City
- 2 thg 1, 2018: €18m, Stoke City
- 17 thg 10, 2018: €20m, Liverpool
- 19 thg 12, 2018: €25m, Liverpool
- 10 thg 12, 2019: €22m, Liverpool
- 9 thg 3, 2020: €20m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €16m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €14m, Liverpool
- 25 thg 5, 2021: €12m, Liverpool
- 8 thg 10, 2021: €10m, Lyon
- 16 thg 12, 2021: €8m, Lyon
- 1 thg 4, 2022: €7m, Chicago
- 18 thg 8, 2022: €5m, Chicago
- 8 thg 11, 2022: €4m, Chicago
- 22 thg 8, 2023: €3,50m, Chicago
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, Chicago
- 10 thg 6, 2024: €2m, Chicago
- 23 thg 12, 2024: €2m, FC Basel 1893
- 29 thg 12, 2025: €1,80m, FC Basel 1893
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, FC Basel 1893
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Xherdan Shaqiri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Xherdan Shaqiri là FC Basel 1893.
Xherdan Shaqiri mang áo số mấy?
- Xherdan Shaqiri mang áo số 10. Câu lạc bộ là Basel.
Xherdan Shaqiri chơi vị trí nào?
- Xherdan Shaqiri chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Xherdan Shaqiri bao nhiêu tuổi?
- Xherdan Shaqiri 34 tuổi, sinh ngày 10 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Xherdan Shaqiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Xherdan Shaqiri là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xherdan Shaqiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xherdan Shaqiri là 25,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Xherdan Shaqiri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Xherdan Shaqiri đã thi đấu 259 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Xherdan Shaqiri đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Xherdan Shaqiri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Xherdan Shaqiri đã thi đấu 125 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Xherdan Shaqiri đã ghi được 32 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Xherdan Shaqiri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Xherdan Shaqiri là Thụy Sĩ.
Xherdan Shaqiri sinh ra ở đâu?
- Xherdan Shaqiri sinh ra tại Gjilan, Jugoslawien (SFR).
Xherdan Shaqiri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Xherdan Shaqiri là 1,69 m.
Xherdan Shaqiri thuận chân nào?
- Xherdan Shaqiri thuận chân trái.
Hợp đồng của Xherdan Shaqiri kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Xherdan Shaqiri có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.