CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yann Sommer
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Morges, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
499
Trận giữ sạch lưới
161
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 33 | 31 | 15 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 33 | 32 | 13 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 34 | 19 | 19 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 19 | 25 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 10 | 14 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 33 | 60 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 52 | 6 | 1 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 40 | 7 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 42 | 13 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 30 | 44 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 49 | 10 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 50 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 26 | 15 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 10 | 12 | 4 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 14 | 16 | 7 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 7 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 8 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 6 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 6 | 12 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 8 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 56 | — | |
| 24/25 | 1 | 56 | — | |
| 2023 | 27 | 25 | — | |
| 23/24 | 1 | 48 | — | |
| 2022 | 1 | 11 | 6 | |
| 21/22 | 1 | 37 | 14 | |
| 20/21 | 1 | 42 | 9 | |
| 19/20 | 1 | 42 | 25 | |
| 18/19 | 1 | 35 | 15 | |
| 17/18 | 1 | 33 | — | |
| 16/17 | 1 | 50 | — | |
| 15/16 | 1 | 42 | — | |
| 14/15 | 1 | 48 | — | |
| 13/14 | 1 | 16 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,9 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 07/08 | Cho mượn | — | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 22 thg 7, 2006: €50k, Basel
- 16 thg 10, 2006: €100k, Basel
- 23 thg 3, 2008: €200k, FC Vaduz
- 7 thg 7, 2008: €350k, FC Vaduz
- 15 thg 10, 2008: €500k, FC Vaduz
- 27 thg 6, 2009: €700k, Basel
- 29 thg 11, 2009: €900k, Grasshoppers
- 2 thg 2, 2010: €1,10m, Grasshoppers
- 23 thg 4, 2010: €1,50m, Grasshoppers
- 15 thg 6, 2011: €1,50m, Basel
- 15 thg 12, 2011: €2,50m, Basel
- 23 thg 3, 2012: €3,50m, Basel
- 30 thg 5, 2012: €4,50m, Basel
- 10 thg 8, 2012: €5,50m, Basel
- 29 thg 10, 2012: €5m, Basel
- 14 thg 4, 2013: €6m, Basel
- 17 thg 6, 2013: €8m, Basel
- 10 thg 7, 2014: €8m, Mönchengladbach
- 21 thg 8, 2014: €10m, Mönchengladbach
- 1 thg 7, 2015: €12m, Mönchengladbach
- 15 thg 2, 2016: €10m, Mönchengladbach
- 7 thg 2, 2017: €9m, Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €8m, Mönchengladbach
- 16 thg 7, 2018: €10m, Mönchengladbach
- 22 thg 10, 2018: €13m, Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2019: €12m, Mönchengladbach
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Mönchengladbach
- 10 thg 2, 2021: €7m, Mönchengladbach
- 25 thg 5, 2021: €6m, Mönchengladbach
- 22 thg 12, 2021: €5m, Mönchengladbach
- 22 thg 6, 2023: €5m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2023: €5m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €4m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €2,50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €2m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yann Sommer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yann Sommer là Inter Milan.
Yann Sommer mang áo số mấy?
- Yann Sommer mang áo số 1. Câu lạc bộ là Inter.
Yann Sommer chơi vị trí nào?
- Yann Sommer chơi ở vị trí Thủ môn.
Yann Sommer bao nhiêu tuổi?
- Yann Sommer 37 tuổi, sinh ngày 17 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường của Yann Sommer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yann Sommer là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yann Sommer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yann Sommer là 13,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Yann Sommer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yann Sommer đã thi đấu 499 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yann Sommer đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yann Sommer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yann Sommer đã thi đấu 94 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Yann Sommer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yann Sommer là Thụy Sĩ.
Yann Sommer sinh ra ở đâu?
- Yann Sommer sinh ra tại Morges, Thụy Sĩ.
Yann Sommer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yann Sommer là 1,83 m.
Yann Sommer thuận chân nào?
- Yann Sommer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.