CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yannick Carrasco
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Ixelles, Bỉ
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Shabab Club Stadium, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
330
Bàn thắng
57
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 30 | 6 | 10 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 15 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 17 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 10 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 36 | 6 | 10 | 6 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 18 | 3 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 29 | 28 | |
| 24/25 | 10 | 16 | 14 | |
| 2023 | 21 | 3 | — | |
| 22/23 | 21 | 45 | — | |
| 21/22 | 21 | 44 | — | |
| 2020 | 21 | 19 | — | |
| 20/21 | 21 | 36 | — | |
| 17/18 | 10 | 32 | — | |
| 16/17 | 10 | 53 | — | |
| 15/16 | 21 | 45 | — | |
| 14/15 | 17 | 46 | — | |
| 13/14 | 17 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 27,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2017
- 30 thg 7, 2012: €150k, Monaco
- 5 thg 9, 2012: €400k, Monaco
- 4 thg 1, 2013: €3m, Monaco
- 29 thg 5, 2013: €5m, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €5,50m, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €5m, Monaco
- 14 thg 1, 2015: €7,50m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €9m, Monaco
- 15 thg 7, 2015: €15m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €20m, Atlético
- 1 thg 6, 2016: €25m, Atlético
- 27 thg 10, 2016: €30m, Atlético
- 24 thg 1, 2017: €40m, Atlético
- 12 thg 3, 2018: €30m, DL Yifang
- 5 thg 6, 2018: €25m, DL Yifang
- 16 thg 7, 2018: €22m, DL Yifang
- 9 thg 12, 2018: €20m, DL Yifang
- 5 thg 9, 2019: €28m, DL Yifang
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Atlético
- 8 thg 10, 2020: €25m, Atlético
- 5 thg 1, 2021: €30m, Atlético
- 19 thg 3, 2021: €35m, Atlético
- 26 thg 5, 2021: €40m, Atlético
- 7 thg 11, 2022: €30m, Atlético
- 23 thg 3, 2023: €25m, Atlético
- 24 thg 10, 2023: €20m, Al-Shabab Club
- 15 thg 12, 2023: €18m, Al-Shabab Club
- 4 thg 6, 2024: €14m, Al-Shabab Club
- 13 thg 12, 2024: €8m, Al-Shabab Club
- 10 thg 3, 2025: €7,50m, Al-Shabab Club
- 27 thg 5, 2025: €7m, Al-Shabab Club
- 18 thg 12, 2025: €6m, Al-Shabab Club
- 4 thg 6, 2026: €5m, Al-Shabab Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yannick Carrasco đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yannick Carrasco là Al-Shabab Club.
Yannick Carrasco mang áo số mấy?
- Yannick Carrasco mang áo số 10. Câu lạc bộ là Al-Shabab.
Yannick Carrasco chơi vị trí nào?
- Yannick Carrasco chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Yannick Carrasco bao nhiêu tuổi?
- Yannick Carrasco 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Yannick Carrasco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yannick Carrasco là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yannick Carrasco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yannick Carrasco là 40,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2017.
Yannick Carrasco đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yannick Carrasco đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yannick Carrasco đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yannick Carrasco đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yannick Carrasco đã thi đấu 78 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Yannick Carrasco đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Yannick Carrasco mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yannick Carrasco là Bỉ.
Yannick Carrasco sinh ra ở đâu?
- Yannick Carrasco sinh ra tại Ixelles, Bỉ.
Yannick Carrasco cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yannick Carrasco là 1,81 m.
Yannick Carrasco thuận chân nào?
- Yannick Carrasco thuận chân phải.
Hợp đồng của Yannick Carrasco kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yannick Carrasco có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.