CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yaroslav Karabin
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 11, 2002
- Nơi sinh
- Lviv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
95
Bàn thắng
11
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 18 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Rukh Lviv | 30 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Rukh Lviv | 16 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Rukh Lviv | 24 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Rukh Lviv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 30 | |
| 24/25 | 8 | 32 | |
| 23/24 | 8 | 21 | |
| 22/23 | 22 | 30 | |
| 2021 | 94 | 5 | |
| 2021 | 22 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 17 tháng 12, 2024
- 18 thg 5, 2022: €25k, Rukh Lviv U19
- 6 thg 9, 2022: €50k, Rukh Lviv
- 6 thg 12, 2022: €100k, Rukh Lviv
- 21 thg 6, 2023: €300k, Rukh Lviv
- 11 thg 12, 2023: €250k, Rukh Lviv
- 6 thg 6, 2024: €400k, Rukh Lviv
- 12 thg 9, 2024: €600k, Rukh Lviv
- 17 thg 12, 2024: €800k, Rukh Lviv
- 18 thg 12, 2025: €500k, Karpaty Lviv
- 2 thg 6, 2026: €500k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yaroslav Karabin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yaroslav Karabin là Karpaty Lviv.
Yaroslav Karabin mang áo số mấy?
- Yaroslav Karabin mang áo số 19. Câu lạc bộ là Karpaty Lviv.
Yaroslav Karabin chơi vị trí nào?
- Yaroslav Karabin chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Yaroslav Karabin bao nhiêu tuổi?
- Yaroslav Karabin 23 tuổi, sinh ngày 19 tháng 11, 2002.
Giá trị thị trường của Yaroslav Karabin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yaroslav Karabin là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yaroslav Karabin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yaroslav Karabin là 800,0 N €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Yaroslav Karabin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yaroslav Karabin đã thi đấu 95 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yaroslav Karabin đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yaroslav Karabin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yaroslav Karabin là Ukraina.
Yaroslav Karabin sinh ra ở đâu?
- Yaroslav Karabin sinh ra tại Lviv, Ukraina.
Yaroslav Karabin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yaroslav Karabin là 1,82 m.
Yaroslav Karabin thuận chân nào?
- Yaroslav Karabin thuận chân trái.
Hợp đồng của Yaroslav Karabin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yaroslav Karabin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.