CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yegor Nazaryna
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Pryluky, Chernigiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 9, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
173
Bàn thắng
11
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 20 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 20 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 25 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 14 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Antwerp FC | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | Royal Antwerp FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Zorya Lugansk | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 51 | 1 | |
| 24/25 | 29 | 31 | — | |
| 23/24 | 29 | 39 | — | |
| 2022 | 29 | 6 | 6 | |
| 22/23 | 29 | 28 | — | |
| 2021 | 29 | 16 | — | |
| 20/21 | 27 | 18 | — | |
| 2019 | 29 | 2 | — | |
| 19/20 | 29 | 15 | — | |
| 2018 | 29 | 3 | — | |
| 18/19 | 29 | 20 | — | |
| 2017 | 7 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 21 thg 7, 2016: €100k, Dnipro II
- 9 thg 1, 2018: €100k, Royal Antwerp
- 30 thg 3, 2018: €200k, Royal Antwerp
- 3 thg 6, 2018: €500k, Royal Antwerp
- 27 thg 12, 2018: €700k, Royal Antwerp
- 10 thg 6, 2019: €500k, Royal Antwerp
- 8 thg 1, 2020: €500k, Karpaty Lviv
- 8 thg 4, 2020: €400k, Karpaty Lviv
- 4 thg 9, 2020: €400k, Zorya Lugansk
- 14 thg 1, 2021: €700k, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2021: €1m, Zorya Lugansk
- 6 thg 12, 2022: €1,20m, FC Shakhtar Donetsk
- 11 thg 12, 2023: €1,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 17 thg 12, 2024: €1m, FC Shakhtar Donetsk
- 23 thg 3, 2026: €1,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yegor Nazaryna đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yegor Nazaryna là FC Shakhtar Donetsk.
Yegor Nazaryna mang áo số mấy?
- Yegor Nazaryna mang áo số 29. Câu lạc bộ là Shakhtar D..
Yegor Nazaryna chơi vị trí nào?
- Yegor Nazaryna chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Yegor Nazaryna bao nhiêu tuổi?
- Yegor Nazaryna 29 tuổi, sinh ngày 10 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Yegor Nazaryna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yegor Nazaryna là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Yegor Nazaryna đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yegor Nazaryna đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yegor Nazaryna đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yegor Nazaryna đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yegor Nazaryna đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Yegor Nazaryna mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yegor Nazaryna là Ukraina.
Yegor Nazaryna sinh ra ở đâu?
- Yegor Nazaryna sinh ra tại Pryluky, Chernigiv Oblast, Ukraina.
Yegor Nazaryna cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yegor Nazaryna là 1,83 m.
Yegor Nazaryna thuận chân nào?
- Yegor Nazaryna thuận chân phải.
Hợp đồng của Yegor Nazaryna kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yegor Nazaryna có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.