CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yehvann Diouf
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Montreuil-sous-Bois, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- FAIR SPORT MNG
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Allianz Riviera, Nice
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
135
Trận giữ sạch lưới
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | OGC Nice | 26 | 45 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Reims | 34 | 47 | 7 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 34 | 47 | 8 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 31 | 31 | 14 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Reims | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | OGC Nice | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | OGC Nice | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 41 | — | |
| 24/25 | 94 | 34 | 11 | |
| 23/24 | 94 | 34 | — | |
| 22/23 | 94 | 35 | — | |
| 21/22 | 16 | 31 | — | |
| 2020 | 30 | 1 | — | |
| 20/21 | 16 | 36 | — | |
| 2018 | 40 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2025
- 20 thg 3, 2017: €100k, Troyes
- 15 thg 6, 2017: €150k, Troyes
- 8 thg 1, 2019: €300k, Troyes
- 19 thg 12, 2019: €400k, Stade Reims
- 8 thg 4, 2020: €350k, Stade Reims
- 15 thg 10, 2020: €500k, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €1m, Stade Reims
- 27 thg 3, 2023: €5m, Stade Reims
- 27 thg 6, 2023: €8m, Stade Reims
- 16 thg 10, 2023: €10m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2024: €8m, Stade Reims
- 10 thg 12, 2024: €9m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2025: €12m, Stade Reims
- 15 thg 12, 2025: €9m, OGC Nice
- 27 thg 3, 2026: €7m, OGC Nice
- 1 thg 6, 2026: €7m, OGC Nice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yehvann Diouf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yehvann Diouf là OGC Nice.
Yehvann Diouf mang áo số mấy?
- Yehvann Diouf mang áo số 80. Câu lạc bộ là Nice.
Yehvann Diouf chơi vị trí nào?
- Yehvann Diouf chơi ở vị trí Thủ môn.
Yehvann Diouf bao nhiêu tuổi?
- Yehvann Diouf 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Yehvann Diouf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yehvann Diouf là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yehvann Diouf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yehvann Diouf là 12,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2025.
Yehvann Diouf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yehvann Diouf đã thi đấu 135 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yehvann Diouf đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yehvann Diouf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yehvann Diouf đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Yehvann Diouf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yehvann Diouf là Senegal.
Yehvann Diouf sinh ra ở đâu?
- Yehvann Diouf sinh ra tại Montreuil-sous-Bois, Pháp.
Yehvann Diouf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yehvann Diouf là 1,88 m.
Yehvann Diouf thuận chân nào?
- Yehvann Diouf thuận chân phải.
Hợp đồng của Yehvann Diouf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yehvann Diouf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.