CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yevgen Opanasenko
Giá trị thị trường
150,0 N €
21 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 25 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Zaporizhya, UdSSR
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
191
Bàn thắng
9
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | SC Poltava | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Ingulets Petrove | 13 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Konyaspor | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 18 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 21 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 18 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 27 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | SC Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 39 | 12 | 1 | |
| 2024 | 39 | 2 | — | |
| 22/23 | 39 | 27 | — | |
| 2021 | 39 | 15 | — | |
| 2020 | 39 | 2 | — | |
| 2020 | 39 | 8 | — | |
| 2019 | 39 | 2 | — | |
| 18/19 | 39 | 29 | — | |
| 17/18 | 39 | 25 | — | |
| 16/17 | 39 | 33 | — | |
| 2015 | 21 | 14 | — | |
| 15/16 | 39 | 35 | — | |
| 2014 | 39 | 17 | — | |
| 13/14 | 39 | 20 | 5 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 12 tháng 1, 2018
- 9 thg 10, 2008: €50k, SC Poltava
- 2 thg 12, 2008: €200k, SC Poltava
- 18 thg 3, 2009: €150k, SC Poltava
- 21 thg 9, 2009: €75k, SC Poltava
- 17 thg 2, 2010: €250k, SC Poltava
- 25 thg 8, 2010: €400k, SC Poltava
- 1 thg 1, 2011: €600k, SC Poltava
- 18 thg 10, 2011: €500k, SC Poltava
- 2 thg 7, 2012: €700k, SC Poltava
- 2 thg 1, 2014: €800k, SC Poltava
- 25 thg 12, 2014: €700k, SC Poltava
- 18 thg 12, 2015: €800k, SC Poltava
- 3 thg 1, 2017: €900k, SC Poltava
- 12 thg 1, 2018: €1m, SC Poltava
- 4 thg 1, 2019: €750k, SC Poltava
- 4 thg 6, 2019: €550k, SC Poltava
- 3 thg 1, 2020: €300k, SC Poltava
- 4 thg 9, 2020: €200k, SC Poltava
- 6 thg 12, 2022: €150k, SC Poltava
- 21 thg 6, 2023: €150k, SC Poltava
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yevgen Opanasenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yevgen Opanasenko là SC Poltava.
Yevgen Opanasenko mang áo số mấy?
- Yevgen Opanasenko mang áo số 39. Câu lạc bộ là SC Poltava.
Yevgen Opanasenko chơi vị trí nào?
- Yevgen Opanasenko chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Yevgen Opanasenko bao nhiêu tuổi?
- Yevgen Opanasenko 36 tuổi, sinh ngày 25 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Yevgen Opanasenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yevgen Opanasenko là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yevgen Opanasenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yevgen Opanasenko là 1,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 1, 2018.
Yevgen Opanasenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yevgen Opanasenko đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yevgen Opanasenko đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yevgen Opanasenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yevgen Opanasenko đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Yevgen Opanasenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yevgen Opanasenko là Ukraina.
Yevgen Opanasenko sinh ra ở đâu?
- Yevgen Opanasenko sinh ra tại Zaporizhya, UdSSR.
Yevgen Opanasenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yevgen Opanasenko là 1,81 m.
Yevgen Opanasenko thuận chân nào?
- Yevgen Opanasenko sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.