CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yevgeniy Morozko
Giá trị thị trường
150,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- FbrPro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
71
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Kudrivka | 23 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 16 | 1 | 0 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Kolos Kovalivka | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 24 | 4 | |
| 2024 | 99 | 11 | — | |
| 2024 | 9 | 3 | — | |
| 2023 | 9 | 11 | — | |
| 2020 | 10 | 13 | — | |
| 19/20 | 10 | 22 | — | |
| 2018 | 10 | 1 | — | |
| 2017 | 10 | 1 | — | |
| 2016 | 10 | 1 | — | |
| 2015 | 10 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 4 tháng 9, 2020
- 9 thg 2, 2017: €200k, Kolos Kovalivka
- 4 thg 1, 2018: €175k, Kolos Kovalivka
- 27 thg 5, 2018: €150k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 12, 2018: €175k, Kolos Kovalivka
- 16 thg 6, 2019: €200k, Kolos Kovalivka
- 8 thg 1, 2020: €300k, Kolos Kovalivka
- 4 thg 9, 2020: €400k, Kolos Kovalivka
- 7 thg 6, 2021: €300k, Kolos Kovalivka
- 6 thg 12, 2021: €300k, Polissya
- 8 thg 6, 2023: €400k, Polissya
- 11 thg 12, 2023: €300k, Polissya
- 6 thg 6, 2024: €250k, Veres Rivne
- 17 thg 12, 2024: €150k, Veres Rivne
- 4 thg 4, 2025: €125k, Without Club
- 10 thg 9, 2025: €150k, FC Kudrivka
- 2 thg 6, 2026: €150k, FC Kudrivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yevgeniy Morozko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yevgeniy Morozko là FC Kudrivka.
Yevgeniy Morozko mang áo số mấy?
- Yevgeniy Morozko mang áo số 33. Câu lạc bộ là FC Kudrivka.
Yevgeniy Morozko chơi vị trí nào?
- Yevgeniy Morozko chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Yevgeniy Morozko bao nhiêu tuổi?
- Yevgeniy Morozko 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Yevgeniy Morozko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yevgeniy Morozko là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yevgeniy Morozko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yevgeniy Morozko là 400,0 N €, vào ngày 4 tháng 9, 2020.
Yevgeniy Morozko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yevgeniy Morozko đã thi đấu 71 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yevgeniy Morozko đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yevgeniy Morozko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yevgeniy Morozko là Ukraina.
Yevgeniy Morozko sinh ra ở đâu?
- Yevgeniy Morozko sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Yevgeniy Morozko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yevgeniy Morozko là 1,76 m.
Yevgeniy Morozko thuận chân nào?
- Yevgeniy Morozko thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Yevgeniy Morozko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Yevgeniy Morozko đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.