CẦU THỦ
Đang thi đấu
Youba Diarra
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- 12 MANagement
Trận tiếp theo
Austrian Bundesliga
· Profertil Arena, Hartberg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
2
Số trận
15
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Cádiz CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 16 | |
| 24/25 | 5 | 17 | |
| 2023 | 12 | 20 | |
| 23/24 | 24 | 12 | |
| 2022 | 24 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 25 tháng 10, 2018
- 1 thg 2, 2018: €100k, Wiener Neustadt
- 13 thg 6, 2018: €300k, Wiener Neustadt
- 25 thg 10, 2018: €1m, TSV Hartberg
- 3 thg 6, 2019: €1m, Salzburg
- 13 thg 12, 2019: €750k, St. Pauli
- 8 thg 4, 2020: €675k, Salzburg
- 22 thg 7, 2020: €700k, Salzburg
- 21 thg 12, 2020: €500k, Salzburg
- 9 thg 7, 2021: €500k, New York
- 27 thg 5, 2022: €700k, TSV Hartberg
- 20 thg 9, 2022: €1m, Salzburg
- 13 thg 6, 2023: €900k, Cádiz CF
- 20 thg 12, 2023: €800k, Asteras Tripoli
- 26 thg 3, 2024: €500k, Cádiz B
- 24 thg 6, 2024: €300k, Cádiz B
- 17 thg 12, 2024: €500k, TSV Hartberg
- 22 thg 12, 2025: €400k, TSV Hartberg
- 26 thg 5, 2026: €300k, TSV Hartberg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Youba Diarra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Youba Diarra là TSV Hartberg.
Youba Diarra mang áo số mấy?
- Youba Diarra mang áo số 5. Câu lạc bộ là TSV Hartberg.
Youba Diarra chơi vị trí nào?
- Youba Diarra chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Youba Diarra bao nhiêu tuổi?
- Youba Diarra 28 tuổi, sinh ngày 24 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Youba Diarra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Youba Diarra là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youba Diarra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youba Diarra là 1,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 10, 2018.
Youba Diarra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Youba Diarra đã thi đấu 15 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Youba Diarra đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Youba Diarra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Youba Diarra là Mali.
Youba Diarra sinh ra ở đâu?
- Youba Diarra sinh ra tại Bamako, Mali.
Youba Diarra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Youba Diarra là 1,78 m.
Youba Diarra thuận chân nào?
- Youba Diarra thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.