CẦU THỦ
Đang thi đấu
Youssouf Ndayishimiye
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- Bujumbura, Burundi
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Burundi
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutureBall
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Allianz Riviera, Nice
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
154
Bàn thắng
13
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 17 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | OGC Nice | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 27 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Yeni Malatyaspor | 19 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Yeni Malatyaspor | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | OGC Nice | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55 | 4 | — | |
| 24/25 | 55 | 29 | 7 | |
| 2023 | 55 | 11 | — | |
| 23/24 | 55 | 26 | — | |
| 22/23 | 55 | 23 | — | |
| 2021 | 55 | 16 | — | |
| 21/22 | 55 | 27 | — | |
| 2020 | 55 | 14 | — | |
| 20/21 | 55 | 20 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 45,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2023
- 18 thg 6, 2019: €50k, Aigle Noir FC
- 4 thg 8, 2020: €300k, Y. Malatyaspor
- 23 thg 12, 2020: €1,20m, Y. Malatyaspor
- 16 thg 3, 2021: €2m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2021: €2,60m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2022: €3,50m, Basaksehir
- 31 thg 3, 2022: €3,90m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €4m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €7m, Basaksehir
- 27 thg 3, 2023: €12m, OGC Nice
- 16 thg 10, 2023: €15m, OGC Nice
- 18 thg 12, 2023: €18m, OGC Nice
- 3 thg 6, 2024: €15m, OGC Nice
- 10 thg 12, 2024: €12m, OGC Nice
- 10 thg 10, 2025: €10m, OGC Nice
- 15 thg 12, 2025: €8m, OGC Nice
- 1 thg 6, 2026: €7m, OGC Nice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Youssouf Ndayishimiye đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Youssouf Ndayishimiye là OGC Nice.
Youssouf Ndayishimiye từng mang áo số mấy?
- Youssouf Ndayishimiye đã mang áo số 55 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Nice.
Youssouf Ndayishimiye chơi vị trí nào?
- Youssouf Ndayishimiye chơi ở vị trí Trung vệ.
Youssouf Ndayishimiye bao nhiêu tuổi?
- Youssouf Ndayishimiye 27 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Youssouf Ndayishimiye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Youssouf Ndayishimiye là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youssouf Ndayishimiye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youssouf Ndayishimiye là 18,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2023.
Youssouf Ndayishimiye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Youssouf Ndayishimiye đã thi đấu 154 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Youssouf Ndayishimiye đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Youssouf Ndayishimiye đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Youssouf Ndayishimiye đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burundi. Youssouf Ndayishimiye đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Youssouf Ndayishimiye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Youssouf Ndayishimiye là Burundi.
Youssouf Ndayishimiye sinh ra ở đâu?
- Youssouf Ndayishimiye sinh ra tại Bujumbura, Burundi.
Youssouf Ndayishimiye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Youssouf Ndayishimiye là 1,83 m.
Youssouf Ndayishimiye thuận chân nào?
- Youssouf Ndayishimiye thuận chân phải.
Hợp đồng của Youssouf Ndayishimiye kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Youssouf Ndayishimiye có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.