CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yukhym Konoplya
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 8, 1999
- Nơi sinh
- Donetsk, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- feel soccer GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
151
Bàn thắng
8
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 21 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 9 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 22 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 15 | 0 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 26 | 29 | |
| 23/24 | 26 | 33 | |
| 22/23 | 26 | 31 | |
| 2021 | 26 | 29 | |
| 21/22 | 26 | 44 | |
| 20/21 | 26 | 25 | |
| 19/20 | 26 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 7 thg 5, 2019: €50k, Shakhtar II
- 20 thg 6, 2019: €600k, Shakhtar II
- 8 thg 1, 2020: €800k, Desna
- 8 thg 4, 2020: €725k, Desna
- 4 thg 9, 2020: €800k, Desna
- 14 thg 1, 2021: €2m, Desna
- 7 thg 6, 2021: €2,50m, Desna
- 20 thg 12, 2021: €2,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 12, 2022: €4m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 6, 2024: €6m, FC Shakhtar Donetsk
- 17 thg 12, 2024: €7m, FC Shakhtar Donetsk
- 10 thg 6, 2025: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €5m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yukhym Konoplya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yukhym Konoplya là FC Shakhtar Donetsk.
Yukhym Konoplya từng mang áo số mấy?
- Yukhym Konoplya đã mang áo số 26 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Shakhtar D..
Yukhym Konoplya chơi vị trí nào?
- Yukhym Konoplya chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Yukhym Konoplya bao nhiêu tuổi?
- Yukhym Konoplya 27 tuổi, sinh ngày 26 tháng 8, 1999.
Giá trị thị trường của Yukhym Konoplya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yukhym Konoplya là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yukhym Konoplya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yukhym Konoplya là 7,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Yukhym Konoplya đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yukhym Konoplya đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yukhym Konoplya đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yukhym Konoplya đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yukhym Konoplya đã thi đấu 27 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Yukhym Konoplya đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Yukhym Konoplya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yukhym Konoplya là Ukraina.
Yukhym Konoplya sinh ra ở đâu?
- Yukhym Konoplya sinh ra tại Donetsk, Ukraina.
Yukhym Konoplya cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yukhym Konoplya là 1,80 m.
Yukhym Konoplya thuận chân nào?
- Yukhym Konoplya thuận chân phải.
Hợp đồng của Yukhym Konoplya kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yukhym Konoplya có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.