CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yuri Berchiche
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Zarautz, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Media Base Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
390
Bàn thắng
20
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Athletic Bilbao | 32 | 0 | 7 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Athletic Bilbao | 30 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 27 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 29 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Athletic Bilbao | 14 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 23 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Sociedad | 35 | 3 | 4 | 9 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Sociedad | 21 | 0 | 4 | 10 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Sociedad | 21 | 0 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 7 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Athletic Bilbao | 11 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 43 | 11 | |
| 24/25 | 17 | 49 | 1 | |
| 23/24 | 17 | 33 | — | |
| 2022 | 17 | 23 | — | |
| 22/23 | 17 | 37 | — | |
| 20/21 | 17 | 32 | — | |
| 19/20 | 17 | 41 | — | |
| 18/19 | 12 | 31 | — | |
| 17/18 | 17 | 42 | — | |
| 16/17 | 19 | 41 | — | |
| 15/16 | 19 | 33 | — | |
| 14/15 | 19 | 38 | — | |
| 2013 | 17 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 24,8 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 22 thg 7, 2013: €300k, SD Eibar
- 8 thg 10, 2013: €400k, SD Eibar
- 6 thg 2, 2014: €600k, SD Eibar
- 20 thg 7, 2014: €2m, Real Sociedad
- 9 thg 4, 2015: €2,50m, Real Sociedad
- 22 thg 2, 2016: €3m, Real Sociedad
- 24 thg 1, 2017: €4m, Real Sociedad
- 5 thg 6, 2017: €10m, Real Sociedad
- 24 thg 1, 2018: €15m, PSG
- 20 thg 3, 2018: €17m, PSG
- 12 thg 7, 2018: €20m, Athletic Bilbao
- 8 thg 4, 2020: €16m, Athletic Bilbao
- 10 thg 6, 2021: €12m, Athletic Bilbao
- 13 thg 10, 2021: €8m, Athletic Bilbao
- 30 thg 12, 2021: €4m, Athletic Bilbao
- 3 thg 6, 2022: €3m, Athletic Bilbao
- 7 thg 11, 2022: €2m, Athletic Bilbao
- 7 thg 6, 2024: €1,80m, Athletic Bilbao
- 27 thg 12, 2024: €1,50m, Athletic Bilbao
- 9 thg 6, 2025: €1,40m, Athletic Bilbao
- 12 thg 12, 2025: €1,20m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2026: €1m, Athletic Bilbao
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yuri Berchiche đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yuri Berchiche là Athletic Bilbao.
Yuri Berchiche mang áo số mấy?
- Yuri Berchiche mang áo số 17. Câu lạc bộ là Athletic Club.
Yuri Berchiche chơi vị trí nào?
- Yuri Berchiche chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Yuri Berchiche bao nhiêu tuổi?
- Yuri Berchiche 36 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Yuri Berchiche là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yuri Berchiche là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuri Berchiche là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuri Berchiche là 20,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Yuri Berchiche đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yuri Berchiche đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yuri Berchiche đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yuri Berchiche mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yuri Berchiche là Tây Ban Nha.
Yuri Berchiche sinh ra ở đâu?
- Yuri Berchiche sinh ra tại Zarautz, Tây Ban Nha.
Yuri Berchiche cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yuri Berchiche là 1,81 m.
Yuri Berchiche thuận chân nào?
- Yuri Berchiche thuận chân trái.
Hợp đồng của Yuri Berchiche kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yuri Berchiche có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.