CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yuriy Kopyna
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Pustomyty, Lviv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
102
Bàn thắng
3
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Rukh Lviv | 19 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 26 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Rukh Lviv | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 21 | — | |
| 24/25 | 30 | 26 | 1 | |
| 23/24 | 30 | 27 | — | |
| 22/23 | 30 | 28 | — | |
| 2021 | 30 | 19 | — | |
| 20/21 | 30 | 20 | 2 | |
| 2019 | 30 | 2 | — | |
| 2018 | 30 | 1 | — | |
| 2017 | 30 | 2 | — | |
| 2016 | 52 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 6 tháng 6, 2024
- 4 thg 1, 2018: €50k, Rukh Lviv
- 27 thg 5, 2018: €100k, Rukh Lviv
- 16 thg 6, 2019: €125k, Rukh Lviv
- 18 thg 12, 2019: €175k, Rukh Lviv
- 18 thg 8, 2020: €300k, Rukh Lviv
- 20 thg 12, 2021: €300k, FC Oleksandriya
- 6 thg 12, 2022: €250k, FC Oleksandriya
- 21 thg 6, 2023: €400k, FC Oleksandriya
- 6 thg 6, 2024: €600k, FC Oleksandriya
- 17 thg 12, 2024: €500k, FC Oleksandriya
- 10 thg 6, 2025: €400k, FC Oleksandriya
- 18 thg 12, 2025: €500k, Rukh Lviv
- 2 thg 6, 2026: €400k, Rukh Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yuriy Kopyna đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yuriy Kopyna là Rukh Lviv.
Yuriy Kopyna mang áo số mấy?
- Yuriy Kopyna mang áo số 23. Câu lạc bộ là Rukh Lviv.
Yuriy Kopyna chơi vị trí nào?
- Yuriy Kopyna chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Yuriy Kopyna bao nhiêu tuổi?
- Yuriy Kopyna 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Yuriy Kopyna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yuriy Kopyna là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuriy Kopyna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuriy Kopyna là 600,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Yuriy Kopyna đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yuriy Kopyna đã thi đấu 102 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yuriy Kopyna đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yuriy Kopyna mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yuriy Kopyna là Ukraina.
Yuriy Kopyna sinh ra ở đâu?
- Yuriy Kopyna sinh ra tại Pustomyty, Lviv Oblast, Ukraina.
Yuriy Kopyna cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yuriy Kopyna là 1,81 m.
Yuriy Kopyna thuận chân nào?
- Yuriy Kopyna thuận chân phải.
Hợp đồng của Yuriy Kopyna kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yuriy Kopyna có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.