CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zanka
Giá trị thị trường
200,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 2, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
330
Bàn thắng
21
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 17 | 0 | 2 | 4 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Brentford FC | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brentford FC | 18 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brentford FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 17 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Huddersfield Town | 24 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Huddersfield Town | 38 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 24 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 31 | 3 | 0 | 4 | 1 |
| 14/15 | Superliga | FC Copenhagen | 29 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brentford FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brentford FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Huddersfield Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Huddersfield Town | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 2014 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 2 | 1 | |
| 2025 | 5 | 24 | — | |
| 2024 | 13 | 25 | — | |
| 23/24 | 13 | 39 | — | |
| 22/23 | 13 | 35 | — | |
| 21/22 | 22 | 14 | — | |
| 20/21 | 25 | 19 | 3 | |
| 2020 | 32 | 3 | — | |
| 2020 | 19 | 16 | — | |
| 19/20 | 32 | 19 | — | |
| 18/19 | 25 | 32 | — | |
| 17/18 | 25 | 40 | — | |
| 16/17 | 25 | 43 | 13 | |
| 15/16 | 25 | 40 | 6 | |
| 14/15 | 25 | 44 | 6 | |
| 2014 | 25 | 1 | — | |
| 13/14 | 2 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 9 thg 8, 2007: €500k, FC Copenhagen
- 17 thg 1, 2008: €600k, FC Copenhagen
- 21 thg 8, 2008: €1m, FC Copenhagen
- 10 thg 12, 2008: €1,75m, FC Copenhagen
- 3 thg 6, 2010: €2m, FC Copenhagen
- 25 thg 1, 2011: €2,50m, FC Copenhagen
- 15 thg 6, 2011: €2,75m, FC Copenhagen
- 30 thg 3, 2012: €2,50m, FC Copenhagen
- 28 thg 5, 2013: €2m, PSV
- 11 thg 2, 2014: €1,50m, PSV
- 31 thg 8, 2014: €1,50m, FC Copenhagen
- 6 thg 2, 2015: €1,25m, FC Copenhagen
- 2 thg 9, 2015: €1m, FC Copenhagen
- 12 thg 12, 2016: €1,50m, FC Copenhagen
- 27 thg 3, 2017: €2m, FC Copenhagen
- 21 thg 6, 2017: €2,50m, FC Copenhagen
- 2 thg 1, 2018: €3,50m, Huddersfield
- 28 thg 5, 2018: €5m, Huddersfield
- 4 thg 10, 2019: €3,50m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €3m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, F. Düsseldorf
- 4 thg 8, 2020: €2m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €2m, FC Copenhagen
- 26 thg 5, 2021: €1,50m, FC Copenhagen
- 23 thg 12, 2021: €1,50m, Brentford
- 15 thg 6, 2022: €1,20m, Brentford
- 15 thg 9, 2022: €1,50m, Brentford
- 19 thg 12, 2023: €1m, Brentford
- 11 thg 12, 2024: €800k, RSC Anderlecht
- 17 thg 4, 2025: €600k, LA Galaxy
- 5 thg 6, 2025: €500k, LA Galaxy
- 12 thg 9, 2025: €400k, LA Galaxy
- 11 thg 12, 2025: €300k, LA Galaxy
- 25 thg 5, 2026: €200k, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zanka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zanka là FC Copenhagen.
Zanka từng mang áo số mấy?
- Zanka đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Copenhagen.
Zanka chơi vị trí nào?
- Zanka chơi ở vị trí Trung vệ.
Zanka bao nhiêu tuổi?
- Zanka 36 tuổi, sinh ngày 23 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường của Zanka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zanka là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zanka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zanka là 5,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Zanka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zanka đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zanka đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zanka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zanka đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Zanka đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Zanka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zanka là Đan Mạch.
Zanka sinh ra ở đâu?
- Zanka sinh ra tại København, Đan Mạch.
Zanka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zanka là 1,89 m.
Zanka thuận chân nào?
- Zanka thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.