CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zaydou Youssouf
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Bordeaux, Pháp
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Comoros
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ESN
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Fateh Club Stadium, Al-Hofuf
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
196
Bàn thắng
9
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 17 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 32 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 32 | 2 | 0 | 6 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 30 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 29 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 16 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Girondins Bordeaux | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Comoros | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 33 | 16 | — | |
| 25/26 | 33 | 32 | — | |
| 24/25 | 28 | 17 | — | |
| 23/24 | 28 | 32 | 1 | |
| 22/23 | 28 | 37 | — | |
| 21/22 | 28 | 35 | — | |
| 20/21 | 28 | 35 | — | |
| 19/20 | 28 | 25 | — | |
| 18/19 | 28 | 27 | — | |
| 17/18 | 32 | 13 | — | |
| 2016 | 33 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | Comoros | 28 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2019
- 24 thg 1, 2018: €150k, G. Bordeaux
- 24 thg 10, 2018: €2m, G. Bordeaux
- 17 thg 12, 2018: €4m, G. Bordeaux
- 19 thg 12, 2019: €8m, Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, Saint-Étienne
- 15 thg 10, 2020: €8m, Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2021: €7m, Saint-Étienne
- 9 thg 4, 2021: €6m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2021: €5m, Saint-Étienne
- 16 thg 12, 2021: €4m, Saint-Étienne
- 1 thg 11, 2022: €3m, Famalicão
- 16 thg 6, 2023: €4m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €5m, Famalicão
- 8 thg 10, 2024: €7m, Famalicão
- 27 thg 5, 2025: €6m, Al-Fateh Club
- 18 thg 12, 2025: €5,50m, Al-Fateh Club
- 30 thg 3, 2026: €6m, Al-Fateh Club
- 4 thg 6, 2026: €6m, Al-Fateh Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zaydou Youssouf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zaydou Youssouf là Al-Fateh Club.
Zaydou Youssouf mang áo số mấy?
- Zaydou Youssouf mang áo số 33. Câu lạc bộ là Al-Fateh.
Zaydou Youssouf chơi vị trí nào?
- Zaydou Youssouf chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Zaydou Youssouf bao nhiêu tuổi?
- Zaydou Youssouf 27 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Zaydou Youssouf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zaydou Youssouf là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zaydou Youssouf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zaydou Youssouf là 8,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2019.
Zaydou Youssouf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zaydou Youssouf đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zaydou Youssouf đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zaydou Youssouf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zaydou Youssouf đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Comoros.
Zaydou Youssouf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zaydou Youssouf là Comoros.
Zaydou Youssouf sinh ra ở đâu?
- Zaydou Youssouf sinh ra tại Bordeaux, Pháp.
Zaydou Youssouf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zaydou Youssouf là 1,82 m.
Zaydou Youssouf thuận chân nào?
- Zaydou Youssouf thuận chân trái.
Hợp đồng của Zaydou Youssouf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zaydou Youssouf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.