CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zé Carlos
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
137
Bàn thắng
1
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 32 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 31 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 26 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 30 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21/22 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 33 | 29 | |
| 24/25 | 2 | 33 | 5 | |
| 2023 | 2 | 16 | — | |
| 23/24 | 2 | 28 | — | |
| 2022 | 21 | 1 | — | |
| 21/22 | 2 | 31 | — | |
| 20/21 | 2 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 220,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
- 17 thg 8, 2020: €500k, Braga
- 27 thg 12, 2021: €800k, Gil Vicente FC
- 10 thg 3, 2022: €1,50m, Gil Vicente FC
- 29 thg 12, 2022: €800k, UD Ibiza
- 16 thg 6, 2023: €700k, Gil Vicente FC
- 19 thg 12, 2024: €800k, Gil Vicente FC
- 30 thg 9, 2025: €1m, Gil Vicente FC
- 18 thg 12, 2025: €1,50m, Gil Vicente FC
- 19 thg 3, 2026: €2m, Gil Vicente FC
- 28 thg 5, 2026: €2m, Gil Vicente FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zé Carlos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zé Carlos là Gil Vicente FC.
Zé Carlos mang áo số mấy?
- Zé Carlos mang áo số 2. Câu lạc bộ là Gil Vicente.
Zé Carlos chơi vị trí nào?
- Zé Carlos chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Zé Carlos bao nhiêu tuổi?
- Zé Carlos 28 tuổi, sinh ngày 31 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Zé Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zé Carlos là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Zé Carlos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zé Carlos đã thi đấu 137 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zé Carlos đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zé Carlos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zé Carlos là Bồ Đào Nha.
Zé Carlos sinh ra ở đâu?
- Zé Carlos sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Zé Carlos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zé Carlos là 1,78 m.
Zé Carlos thuận chân nào?
- Zé Carlos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.