CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zelimkhan Bakaev
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 7, 1996
- Nơi sinh
- Nazran, Nga
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- prosm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
230
Bàn thắng
34
Kiến tạo
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 25 | 3 | 5 | 8 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 25 | 4 | 3 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 0 | 6 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 23 | 1 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 6 | 10 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Tula | 25 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 9 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | Arsenal Tula | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 36 | |
| 24/25 | 18 | 29 | |
| 2024 | 7 | 1 | |
| 2023 | 7 | 12 | |
| 22/23 | 7 | 36 | |
| 21/22 | 10 | 38 | |
| 20/21 | 10 | 28 | |
| 19/20 | 10 | 35 | |
| 18/19 | 78 | 30 | |
| 17/18 | 18 | 36 | |
| 2015 | 78 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 30 tháng 3, 2020
- 25 thg 8, 2015: €75k, Spartak II
- 1 thg 7, 2016: €100k, Spartak 2
- 24 thg 12, 2016: €150k, Spartak 2
- 1 thg 6, 2017: €200k, Spartak 2
- 26 thg 9, 2017: €400k, Spartak 2
- 5 thg 12, 2017: €600k, Spartak 2
- 6 thg 6, 2018: €700k, Spartak 2
- 20 thg 12, 2018: €2m, Arsenal Tula
- 14 thg 6, 2019: €3,50m, Arsenal Tula
- 10 thg 9, 2019: €4m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €8m, Spartak Moscow
- 30 thg 3, 2020: €10m, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €8m, Spartak Moscow
- 29 thg 7, 2020: €9m, Spartak Moscow
- 29 thg 12, 2020: €7,50m, Spartak Moscow
- 13 thg 4, 2021: €6m, Spartak Moscow
- 2 thg 6, 2021: €5m, Spartak Moscow
- 21 thg 11, 2022: €3m, Zenit S-Pb
- 13 thg 4, 2023: €2,70m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €2,50m, Zenit S-Pb
- 5 thg 10, 2023: €2m, Al-Wahda
- 18 thg 9, 2024: €1,80m, Khimki
- 12 thg 12, 2024: €2m, Khimki
- 18 thg 9, 2025: €2,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zelimkhan Bakaev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zelimkhan Bakaev là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Zelimkhan Bakaev mang áo số mấy?
- Zelimkhan Bakaev mang áo số 7. Câu lạc bộ là Loko Moscow.
Zelimkhan Bakaev chơi vị trí nào?
- Zelimkhan Bakaev chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Zelimkhan Bakaev bao nhiêu tuổi?
- Zelimkhan Bakaev 30 tuổi, sinh ngày 1 tháng 7, 1996.
Giá trị thị trường của Zelimkhan Bakaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zelimkhan Bakaev là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zelimkhan Bakaev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zelimkhan Bakaev là 10,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 3, 2020.
Zelimkhan Bakaev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zelimkhan Bakaev đã thi đấu 230 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zelimkhan Bakaev đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zelimkhan Bakaev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zelimkhan Bakaev đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Zelimkhan Bakaev đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Zelimkhan Bakaev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zelimkhan Bakaev là Nga.
Zelimkhan Bakaev sinh ra ở đâu?
- Zelimkhan Bakaev sinh ra tại Nazran, Nga.
Zelimkhan Bakaev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zelimkhan Bakaev là 1,80 m.
Zelimkhan Bakaev thuận chân nào?
- Zelimkhan Bakaev thuận chân trái.
Hợp đồng của Zelimkhan Bakaev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zelimkhan Bakaev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.