CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zvonimir Sarlija
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Koprivnica, Croatia
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- Vukmil Vukmirica
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
7
Số trận
95
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 14 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 32 | 1 | 0 | 14 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 6 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | HNK Hajduk Split | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | HNK Hajduk Split | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 34 | 2 | |
| 2025 | 21 | 4 | — | |
| 24/25 | 31 | 13 | — | |
| 2023 | 31 | 2 | — | |
| 22/23 | 31 | 28 | — | |
| 21/22 | 31 | 33 | — | |
| 2020 | 50 | 7 | — | |
| 20/21 | 50 | 33 | — | |
| 2019 | 31 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2023
- 23 thg 10, 2017: €50k, Slaven Belupo
- 18 thg 3, 2018: €100k, Slaven Belupo
- 11 thg 3, 2019: €450k, Slaven Belupo
- 10 thg 9, 2019: €900k, CSKA Moscow
- 8 thg 4, 2020: €725k, Kasimpasa
- 4 thg 8, 2020: €725k, Slaven Belupo
- 12 thg 10, 2020: €800k, Ankaragücü
- 23 thg 12, 2020: €700k, Ankaragücü
- 21 thg 5, 2021: €875k, Ankaragücü
- 1 thg 11, 2021: €900k, Panathinaikos
- 9 thg 6, 2022: €1m, Panathinaikos
- 7 thg 11, 2022: €1,20m, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2023: €2m, HNK Hajduk Split
- 23 thg 12, 2024: €1,50m, HNK Hajduk Split
- 29 thg 5, 2025: €1,50m, Pafos
- 22 thg 12, 2025: €1,50m, HNK Hajduk Split
- 29 thg 5, 2026: €1,50m, HNK Hajduk Split
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zvonimir Sarlija đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zvonimir Sarlija là HNK Hajduk Split.
Zvonimir Sarlija mang áo số mấy?
- Zvonimir Sarlija mang áo số 31. Câu lạc bộ là Hajduk Split.
Zvonimir Sarlija chơi vị trí nào?
- Zvonimir Sarlija chơi ở vị trí Trung vệ.
Zvonimir Sarlija bao nhiêu tuổi?
- Zvonimir Sarlija 30 tuổi, sinh ngày 29 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Zvonimir Sarlija là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zvonimir Sarlija là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zvonimir Sarlija là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zvonimir Sarlija là 2,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2023.
Zvonimir Sarlija đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zvonimir Sarlija đã thi đấu 95 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zvonimir Sarlija đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zvonimir Sarlija mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zvonimir Sarlija là Croatia.
Zvonimir Sarlija sinh ra ở đâu?
- Zvonimir Sarlija sinh ra tại Koprivnica, Croatia.
Zvonimir Sarlija cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zvonimir Sarlija là 1,89 m.
Zvonimir Sarlija thuận chân nào?
- Zvonimir Sarlija thuận chân phải.
Hợp đồng của Zvonimir Sarlija kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zvonimir Sarlija có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.