CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Danny Ings
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Winchester, Anh
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- EAA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
230
Bàn thắng
63
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 15 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 20 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 18 | 6 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 17 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 30 | 7 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 29 | 12 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 38 | 22 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 24 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 1 | — | |
| 24/25 | 18 | 31 | — | |
| 2023 | 18 | 19 | — | |
| 23/24 | 18 | 50 | — | |
| 22/23 | 9 | 20 | 1 | |
| 21/22 | 20 | 34 | — | |
| 20/21 | 9 | 32 | — | |
| 19/20 | 9 | 41 | — | |
| 18/19 | 9 | 26 | — | |
| 17/18 | 28 | 25 | — | |
| 15/16 | 28 | 11 | — | |
| 2014 | 10 | 1 | — | |
| 14/15 | 10 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 29,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,1 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 9 tháng 3, 2020
- 7 thg 4, 2010: €25k, West Ham United
- 30 thg 7, 2010: €50k, Bournemouth
- 1 thg 5, 2011: €75k, Bournemouth
- 27 thg 9, 2011: €500k, Burnley
- 8 thg 1, 2014: €3m, Burnley
- 10 thg 8, 2014: €4m, Burnley
- 12 thg 2, 2015: €10m, Burnley
- 1 thg 7, 2015: €12m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €10m, Liverpool
- 28 thg 6, 2017: €8m, Liverpool
- 17 thg 10, 2018: €10m, Southampton
- 19 thg 12, 2018: €12m, Southampton
- 13 thg 6, 2019: €15m, Southampton
- 10 thg 12, 2019: €18m, Southampton
- 9 thg 3, 2020: €22m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Southampton
- 30 thg 7, 2020: €20m, Southampton
- 18 thg 3, 2021: €22m, Southampton
- 23 thg 12, 2021: €22m, Aston Villa
- 15 thg 6, 2022: €20m, Aston Villa
- 3 thg 11, 2022: €16m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €12m, West Ham United
- 19 thg 12, 2023: €9m, West Ham United
- 27 thg 5, 2024: €8m, West Ham United
- 16 thg 12, 2024: €7m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €6m, West Ham United
- 6 thg 10, 2025: €5m, Sheff Utd
- 3 thg 12, 2025: €3,50m, Sheff Utd
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Danny Ings từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Danny Ings trước đây là West Ham United.
Danny Ings từng mang áo số mấy?
- Danny Ings đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Sheff Utd.
Danny Ings chơi vị trí nào?
- Danny Ings chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danny Ings bao nhiêu tuổi?
- Danny Ings 34 tuổi, sinh ngày 23 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Danny Ings là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Danny Ings là 3,5 Tr €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Ings là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Ings là 22,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 3, 2020.
Danny Ings đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danny Ings đã thi đấu 230 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danny Ings đã ghi được 63 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danny Ings đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danny Ings đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Danny Ings đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danny Ings mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danny Ings là Anh.
Danny Ings sinh ra ở đâu?
- Danny Ings sinh ra tại Winchester, Anh.
Danny Ings cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danny Ings là 1,77 m.
Danny Ings thuận chân nào?
- Danny Ings thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.