CẦU THỦ
Tự do
Lucas Pérez
Giá trị thị trường
300,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 9, 1988
- Nơi sinh
- A Coruña, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- 7DS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
315
Bàn thắng
87
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Cádiz CF | 14 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 18 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Cádiz CF | 15 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Deportivo Alavés | 28 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Deportivo Alavés | 34 | 11 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 15 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 35 | 8 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 36 | 17 | 10 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 21 | 6 | 3 | 6 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 31 | 9 | 11 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 17 | 8 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Cádiz CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Cádiz CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 27 | 4 | |
| 2024 | 7 | 1 | |
| 2023 | 7 | 2 | |
| 2022 | 25 | 17 | |
| 2022 | 15 | 16 | |
| 2021 | 7 | 1 | |
| 21/22 | 12 | 19 | |
| 20/21 | 7 | 33 | |
| 19/20 | 7 | 36 | |
| 18/19 | 27 | 26 | |
| 17/18 | 7 | 37 | |
| 16/17 | 9 | 27 | |
| 2016 | 7 | 1 | |
| 2015 | 9 | 2 | |
| 15/16 | 7 | 38 | |
| 14/15 | 7 | 22 | |
| 13/14 | 10 | 50 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,4 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 24 tháng 10, 2016
- 28 thg 11, 2010: €200k, Rayo Vallecano
- 4 thg 7, 2011: €600k, Karpaty Lviv
- 5 thg 1, 2012: €1m, Karpaty Lviv
- 2 thg 7, 2012: €1,50m, Karpaty Lviv
- 31 thg 8, 2012: €2m, Karpaty Lviv
- 19 thg 11, 2012: €3m, Karpaty Lviv
- 16 thg 6, 2013: €2,50m, Karpaty Lviv
- 2 thg 12, 2013: €3m, PAOK
- 28 thg 3, 2014: €4m, PAOK
- 20 thg 7, 2014: €4m, Dep. La Coruña
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, Dep. La Coruña
- 1 thg 7, 2015: €3m, PAOK
- 22 thg 11, 2015: €6m, Dep. La Coruña
- 22 thg 2, 2016: €10m, Dep. La Coruña
- 15 thg 7, 2016: €12m, Dep. La Coruña
- 24 thg 10, 2016: €17m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €15m, Arsenal
- 1 thg 1, 2018: €10m, Dep. La Coruña
- 22 thg 3, 2018: €7,50m, Dep. La Coruña
- 13 thg 8, 2018: €6m, West Ham
- 5 thg 3, 2019: €5m, West Ham
- 13 thg 6, 2019: €4m, West Ham
- 20 thg 12, 2019: €5m, Alavés
- 11 thg 2, 2020: €15m, Alavés
- 8 thg 4, 2020: €12m, Alavés
- 8 thg 10, 2020: €7,50m, Alavés
- 5 thg 1, 2021: €6m, Alavés
- 19 thg 3, 2021: €5m, Alavés
- 10 thg 6, 2021: €3m, Alavés
- 13 thg 10, 2021: €2,50m, Elche CF
- 3 thg 6, 2022: €2,50m, Cádiz CF
- 7 thg 11, 2022: €2m, Cádiz CF
- 30 thg 6, 2023: €800k, Dep. La Coruña
- 24 thg 6, 2024: €600k, Dep. La Coruña
- 13 thg 12, 2024: €500k, Dep. La Coruña
- 28 thg 5, 2025: €400k, PSV Eindhoven
- 21 thg 10, 2025: €300k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Lucas Pérez từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Lucas Pérez trước đây là PSV Eindhoven.
Lucas Pérez từng mang áo số mấy?
- Lucas Pérez đã mang áo số 27 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là PSV.
Lucas Pérez chơi vị trí nào?
- Lucas Pérez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Lucas Pérez bao nhiêu tuổi?
- Lucas Pérez 38 tuổi, sinh ngày 10 tháng 9, 1988.
Giá trị thị trường của Lucas Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Pérez là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Pérez là 17,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 10, 2016.
Lucas Pérez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Pérez đã thi đấu 315 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Pérez đã ghi được 87 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Pérez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Pérez là Tây Ban Nha.
Lucas Pérez sinh ra ở đâu?
- Lucas Pérez sinh ra tại A Coruña, Tây Ban Nha.
Lucas Pérez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Pérez là 1,80 m.
Lucas Pérez thuận chân nào?
- Lucas Pérez thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.