MarseilleOLMGiờ bóng lăn
OlympiacosOLY
Stade Vélodrome, MarseilleThứ 6, 16 thg 10 · 02:00
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 3 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 3 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 3 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 25 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 29 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 31 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 32 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 34 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
| 35 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | -4 | 0 | |
| 36 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | -5 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
Marseille · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W2-1
- L0-1
- L0-1
- W1-0
Trận gần nhất xếp trước.
Marseille
LLLLL
- PSG1-2
- BES1-4
- REN0-1
- PAR2-3
- MON0-2
Olympiacos
WWLDW
- LEV1-0
- JAG2-1
- OFI Crete0-1
- VOL1-1
- AST1-0
- Giải đấu
- Europa League
- Sân vận động
- Stade Vélodrome, Marseille
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Marseille như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Marseille đã thắng 0, hòa 0 và thua 5.
Phong độ gần đây của Olympiacos như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Olympiacos đã thắng 3, hòa 1 và thua 1.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Marseille và Olympiacos là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 4 lần. Marseille đã thắng 2 trận, Olympiacos đã thắng 2 trận, và 0 trận hòa.
Ra mắt tại đây
Marseille6 / 48
Keyliane Abdallah · Tadjidine Mmadi · Nouhoum Kamissoko · Ange Lago · Ugo Kadmiri · Hilan Hamzaoui Slimani
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Marseille
1Gerónimo Rulli4CJ Egan-Riley5Leonardo Balerdi7Neal Maupay8Angel Gomes9Amine Gouiri10Mason Greenwood12Jeffrey de Lange14Igor Paixão17Matt O'Riley18Arthur Vermeeren19Geoffrey Kondogbia20Hamed Traoré21Nayef Aguerd22Timothy Weah23Pierre-Emile Højbjerg26Bilal Nadir28Benjamin Pavard32Facundo Medina33Emerson34Robinio Vaz40Jelle Van Neck50Darryl Bakola62Amir Murillo76Tadjidine Mmadi78Ange Lago92Théo Vermot97Pierre-Emerick Aubameyang
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.