CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Martin Skrtel
Giá trị thị trường
350,0 N €
23 tháng 6, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 12, 1984
- Nơi sinh
- Handlová, CSSR
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Người đại diện
- Stars & Friends
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
13
Số trận
286
Bàn thắng
21
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 10 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 20 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Fenerbahce | 27 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Fenerbahce | 21 | 3 | 0 | 10 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Fenerbahce | 31 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 22 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 7 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 25 | 2 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | 37 | 15 | — | |
| 19/20 | 37 | 31 | — | |
| 2019 | 37 | 1 | — | |
| 18/19 | 37 | 35 | — | |
| 17/18 | 37 | 27 | — | |
| 16/17 | 37 | 42 | — | |
| 15/16 | 37 | 34 | 1 | |
| 14/15 | 37 | 45 | 2 | |
| 13/14 | 37 | 39 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
- 10 thg 11, 2004: €400k, Basaksehir FK
- 2 thg 12, 2005: €2m, Basaksehir FK
- 29 thg 3, 2007: €3,83m, Basaksehir FK
- 19 thg 6, 2007: €1,50m, Basaksehir FK
- 23 thg 6, 2007: €3,83m, Basaksehir FK
- 11 thg 1, 2008: €8,50m, Basaksehir FK
- 15 thg 1, 2008: €10m, Basaksehir FK
- 4 thg 7, 2008: €12m, Basaksehir FK
- 23 thg 2, 2009: €14m, Basaksehir FK
- 29 thg 6, 2009: €15m, Basaksehir FK
- 25 thg 1, 2010: €13,50m, Basaksehir FK
- 13 thg 8, 2010: €13m, Basaksehir FK
- 1 thg 2, 2011: €11m, Basaksehir FK
- 8 thg 8, 2011: €12m, Basaksehir FK
- 6 thg 2, 2012: €15m, Basaksehir FK
- 24 thg 6, 2012: €18m, Basaksehir FK
- 28 thg 1, 2013: €15m, Basaksehir FK
- 2 thg 7, 2013: €12,50m, Basaksehir FK
- 15 thg 1, 2014: €14m, Basaksehir FK
- 12 thg 2, 2015: €13m, Basaksehir FK
- 1 thg 6, 2016: €10m, Basaksehir FK
- 15 thg 7, 2016: €8m, Basaksehir FK
- 10 thg 1, 2017: €6,50m, Basaksehir FK
- 29 thg 3, 2017: €5,50m, Basaksehir FK
- 9 thg 6, 2017: €4,50m, Basaksehir FK
- 12 thg 2, 2018: €3m, Basaksehir FK
- 4 thg 1, 2019: €2m, Basaksehir FK
- 4 thg 6, 2019: €1,70m, Basaksehir FK
- 4 thg 10, 2019: €1,40m, Basaksehir FK
- 3 thg 1, 2020: €1m, Basaksehir FK
- 8 thg 4, 2020: €800k, Basaksehir FK
- 23 thg 12, 2020: €600k, Basaksehir FK
- 9 thg 4, 2021: €400k, Basaksehir FK
- 23 thg 6, 2022: €350k, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Martin Skrtel từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Martin Skrtel trước đây là Basaksehir FK.
Martin Skrtel từng mang áo số mấy?
- Martin Skrtel đã mang áo số 37 trong mùa giải 2020. Câu lạc bộ khi đó là Basaksehir.
Martin Skrtel chơi vị trí nào?
- Martin Skrtel chơi ở vị trí Trung vệ.
Martin Skrtel bao nhiêu tuổi?
- Martin Skrtel 41 tuổi, sinh ngày 15 tháng 12, 1984.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Martin Skrtel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Martin Skrtel là 350,0 N €, vào ngày 23 tháng 6, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Skrtel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Skrtel là 18,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
Martin Skrtel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Skrtel đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Skrtel đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Skrtel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Skrtel là Slovakia.
Martin Skrtel sinh ra ở đâu?
- Martin Skrtel sinh ra tại Handlová, CSSR.
Martin Skrtel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Skrtel là 1,91 m.
Martin Skrtel thuận chân nào?
- Martin Skrtel thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.