CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Mathieu Valbuena
Giá trị thị trường
50,0 N €
29 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 9, 1984
- Nơi sinh
- Bruges, Pháp
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- Playeleven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
21
Số trận
404
Bàn thắng
54
Kiến tạo
115
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Athens Kallithea | 24 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 12 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 19 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 19 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 19 | 6 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Fenerbahce | 22 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Fenerbahce | 29 | 7 | 9 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 8 | 5 | 6 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 26 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 25 | 4 | 12 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 37 | 3 | 12 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Athens Kallithea | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | FK Dinamo Moskva | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FK Dinamo Moskva | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Marseille | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 28 | 27 | — | |
| 22/23 | 28 | 32 | 3 | |
| 21/22 | 28 | 40 | 5 | |
| 20/21 | 28 | 30 | 1 | |
| 19/20 | 28 | 36 | — | |
| 18/19 | 28 | 36 | — | |
| 17/18 | 28 | 37 | — | |
| 16/17 | 28 | 36 | — | |
| 15/16 | 19 | 32 | — | |
| 2015 | 14 | 4 | — | |
| 14/15 | 14 | 36 | — | |
| 13/14 | 28 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2013
- 25 thg 8, 2006: €150k, Marseille
- 17 thg 6, 2007: €1,50m, Marseille
- 8 thg 10, 2007: €2m, Marseille
- 27 thg 12, 2007: €3m, Marseille
- 5 thg 5, 2008: €3,50m, Marseille
- 30 thg 12, 2008: €4,50m, Marseille
- 18 thg 5, 2009: €6m, Marseille
- 4 thg 9, 2009: €5m, Marseille
- 22 thg 12, 2009: €4,50m, Marseille
- 13 thg 7, 2010: €6,50m, Marseille
- 16 thg 7, 2010: €8m, Marseille
- 28 thg 12, 2010: €10m, Marseille
- 24 thg 12, 2011: €10,50m, Marseille
- 2 thg 2, 2012: €11m, Marseille
- 23 thg 5, 2012: €12m, Marseille
- 7 thg 1, 2013: €14m, Marseille
- 30 thg 5, 2013: €15m, Marseille
- 14 thg 1, 2014: €14m, Marseille
- 23 thg 2, 2015: €14m, Dinamo Moscow
- 18 thg 6, 2015: €11,50m, Dinamo Moscow
- 6 thg 9, 2015: €8m, Lyon
- 4 thg 2, 2016: €6m, Lyon
- 13 thg 7, 2016: €4,50m, Lyon
- 1 thg 11, 2016: €3,50m, Lyon
- 16 thg 1, 2017: €3m, Lyon
- 6 thg 10, 2017: €2,50m, Fenerbahçe
- 29 thg 5, 2018: €2m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2019: €1,50m, Fenerbahçe
- 18 thg 12, 2019: €1,50m, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €1m, Olympiacos
- 1 thg 11, 2021: €800k, Olympiacos
- 22 thg 2, 2022: €600k, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €500k, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €400k, Olympiacos
- 28 thg 12, 2023: €350k, Apol. Limassol
- 26 thg 3, 2024: €250k, Apol. Limassol
- 17 thg 5, 2024: €150k, Apol. Limassol
- 26 thg 9, 2024: €125k, Athens Kallithea
- 18 thg 12, 2024: €100k, Athens Kallithea
- 29 thg 9, 2025: €50k, Olympiacos B
- 29 thg 12, 2025: €50k, Olympiacos B
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Mathieu Valbuena từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Mathieu Valbuena trước đây là Athens Kallithea.
Mathieu Valbuena từng mang áo số mấy?
- Mathieu Valbuena đã mang áo số 28 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Kallithea.
Mathieu Valbuena chơi vị trí nào?
- Mathieu Valbuena chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Mathieu Valbuena bao nhiêu tuổi?
- Mathieu Valbuena 42 tuổi, sinh ngày 28 tháng 9, 1984.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Mathieu Valbuena là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Mathieu Valbuena là 50,0 N €, vào ngày 29 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathieu Valbuena là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathieu Valbuena là 15,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2013.
Mathieu Valbuena đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mathieu Valbuena đã thi đấu 404 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mathieu Valbuena đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mathieu Valbuena đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mathieu Valbuena đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Mathieu Valbuena đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mathieu Valbuena mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mathieu Valbuena là Pháp.
Mathieu Valbuena sinh ra ở đâu?
- Mathieu Valbuena sinh ra tại Bruges, Pháp.
Mathieu Valbuena cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mathieu Valbuena là 1,67 m.
Mathieu Valbuena thuận chân nào?
- Mathieu Valbuena thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.