CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Maxime Lestienne
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
15 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Mouscron, Bỉ
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Người đại diện
- Beckster Int.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
12
Số trận
246
Bàn thắng
53
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 30 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 27 | 7 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | Standard Liège | 20 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Málaga CF | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 13 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 14 | 1 | 7 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 23 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 10 | 13 | 7 | 0 |
| 12/13 | JPL | Club Brugge KV | 28 | 12 | 8 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Standard Liège | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Standard Liège | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Standard Liège | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Club Brugge KV | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 21/22 | 22 | 8 | |
| 20/21 | 22 | 34 | |
| 19/20 | 22 | 33 | |
| 2018 | 22 | 14 | |
| 18/19 | 22 | 26 | |
| 2017 | 10 | 17 | |
| 16/17 | 10 | 24 | |
| 15/16 | 16 | 23 | |
| 2014 | 16 | 7 | |
| 14/15 | 16 | 38 | |
| 13/14 | 16 | 30 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2013
- 28 thg 1, 2009: €50k, Standard Liège
- 4 thg 9, 2009: €250k, Standard Liège
- 29 thg 12, 2009: €800k, Standard Liège
- 28 thg 7, 2010: €1m, Standard Liège
- 5 thg 1, 2012: €700k, Standard Liège
- 17 thg 6, 2012: €1,20m, Standard Liège
- 9 thg 1, 2013: €3m, Standard Liège
- 25 thg 6, 2013: €9m, Standard Liège
- 8 thg 10, 2013: €10m, Standard Liège
- 7 thg 1, 2015: €9m, Standard Liège
- 30 thg 6, 2015: €7,50m, Standard Liège
- 1 thg 7, 2016: €6,50m, Standard Liège
- 27 thg 12, 2016: €5m, Standard Liège
- 1 thg 6, 2017: €4m, Standard Liège
- 23 thg 12, 2017: €3m, Standard Liège
- 30 thg 5, 2018: €2,50m, Standard Liège
- 13 thg 9, 2019: €3,50m, Standard Liège
- 13 thg 12, 2019: €5m, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €4m, Standard Liège
- 4 thg 1, 2021: €3,50m, Standard Liège
- 17 thg 3, 2021: €3m, Standard Liège
- 7 thg 6, 2021: €2m, Standard Liège
- 6 thg 10, 2021: €1,50m, Standard Liège
- 6 thg 1, 2022: €900k, Standard Liège
- 21 thg 11, 2022: €1m, Standard Liège
- 15 thg 6, 2023: €1m, Standard Liège
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Maxime Lestienne từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Maxime Lestienne trước đây là Standard Liège.
Maxime Lestienne từng mang áo số mấy?
- Maxime Lestienne đã mang áo số 22 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Standard Liège.
Maxime Lestienne chơi vị trí nào?
- Maxime Lestienne chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Maxime Lestienne bao nhiêu tuổi?
- Maxime Lestienne 34 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Maxime Lestienne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Maxime Lestienne là 1,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Lestienne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Lestienne là 10,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2013.
Maxime Lestienne đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxime Lestienne đã thi đấu 246 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxime Lestienne đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxime Lestienne mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxime Lestienne là Bỉ.
Maxime Lestienne sinh ra ở đâu?
- Maxime Lestienne sinh ra tại Mouscron, Bỉ.
Maxime Lestienne cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxime Lestienne là 1,76 m.
Maxime Lestienne thuận chân nào?
- Maxime Lestienne thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.